ỦY BAN NHÂN DÂN ________ Số: 5794/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________ Hà Nội, ngày 15 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành “Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô sử dụng tạm thời
lòng đường, hè phố được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
trên địa bàn Thành phố”
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 44/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 95/2025/QH15 và Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;
Căn cứ Nghị quyết số 10/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về sửa đổi, bổ sung quy định về phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô, trông giữ xe đạp, xe máy tại Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội về việc ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội;
Căn cứ Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quy định một số nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 63/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Báo cáo thẩm định số 672/BC-SXD ngày 15/9/2026 và Tờ trình số 400/TTr-SXD ngày 16/9/2026 về việc đề nghị phê duyệt “Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố”,
QUYẾT ĐỊNH:
Ban hành “Giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố” chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Tổ chức thực hiện
1.Các đơn vị trông giữ phương tiện được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố có sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố có trách nhiệm:
a)Thực hiện giá dịch vụ trông giữ xe ô tô, xe đạp, xe máy sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố theo quy định tại Quyết định này.
b)Hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các số liệu liên quan đến số lượng phương tiện trông giữ và tỷ lệ lấp đầy tại các điểm trông giữ, đồng thời chịu trách nhiệm về việc kê khai thực hiện nghĩa vụ về thuế theo sản lượng, doanh thu khai thác theo quy định.
c)Trong quá trình thực hiện, trường hợp có khó khăn, vướng mắc, kịp thời tổng hợp, báo cáo Sở Xây dựng để được hướng dẫn, giải quyết theo thẩm quyền.
2.Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan rà soát các khoản mục chi phí thực tế phát sinh (nếu có) của các đơn vị trông giữ phương tiện được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố trong quá trình thực hiện Quyết định này; tổng hợp, đề xuất, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố xem xét, quyết định việc điều chỉnh giá theo thẩm quyền.
Điều khoản thi hành
1.Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc các Sở, ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã; người đứng đầu các đơn vị trông giữ phương tiện được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn Thành phố có sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận : - Như Điều 3; - Chủ tịch UBND Thành phố (để b/c); - Các PCT UBND Thành phố; - VP UBTP: CVP, các PCVP, các Phòng: TH, KT, KGVX, ĐT; - Trung tâm TT, DL và CNS TP; - Lưu: VT, ĐT |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trương Việt Dũng |
GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE ĐẠP, XE MÁY, XE Ô TÔ SỬ DỤNG TẠM THỜI LÒNG ĐƯỜNG, HÈ PHỐ
ĐƯỢC ĐẦU TƯ BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 5794/QĐ-UBND ngày 15 tháng 10 năm 2026 của UBND Thành phố)
Đơn vị: Đồng
STT | Địa bàn, khu vực | Đơn vị tính | Mức thu | |||
Xe đến 9 chỗ ngồi và xe tải dưới 2 tấn | Từ 10 đến 24 chỗ ngồi và xe tải từ 2 tấn đến 7 tấn | Từ 25 đến 40 chỗ ngồi và xe tải trên 7 tấn | Từ 40 chỗ ngồi trở l ên | |||
A | Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe ô tô | |||||
1 | Các tuyến đường, phố nằm trong đường Vành đai I và trên đường Vành đai I | |||||
1.1 | Các tuyến phố cần hạn chế: Khu vực đô thị lõi (khu bảo tồn cấp I): Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ | |||||
Đỗ lượt | đồng/lượt/60 phút | 50.000 | 60.000 | |||
Xe hợp đồng ngày | đồng/tháng | 4.800.000 | 5.800.000 | |||
Xe hợp đồng ngày đêm | đồng/tháng | 6.000.000 | 7.500.000 | |||
Xe hợp đồng đêm | đồng/tháng | 3.500.000 | 4.400.000 | |||
1.2 | Các tuyến đường, phố còn lại nằm trong đường Vành đai I và trên đường Vành đai I (trừ khu vực đô thị lõi) | |||||
Đỗ lượt | đồng/lượt/60 phút | 45.000 | 50.000 | 60.000 | 70.000 | |
Xe hợp đồng ngày | đồng/tháng | 3.800.000 | 4.200.000 | 4.620.000 | 5.080.000 | |
Xe hợp đồng ngày đêm | đồng/tháng | 5.000.000 | 5.500.000 | 6.050.000 | 6.660.000 | |
Xe hợp đồng đêm | đồng/tháng | 3.000.000 | 3.300.000 | 3.630.000 | 3.990.000 | |
2 | Các tuyến đường, phố khu vực từ phạm vi từ đường Vành đai I đến phạm vi nằm trong đường Vành đai II và trên đường Vành đai II | |||||
Đỗ lượt | đồng/lượt/60 phút | 35.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | |
Xe hợp đồng ngày | đồng/tháng | 2.800.000 | 3.100.000 | 3.410.000 | 3.750.000 | |
Xe hợp đồng ngày đêm | đồng/tháng | 4.000.000 | 4.400.000 | 4.840.000 | 5.320.000 | |
Xe hợp đồng đêm | đồng/tháng | 2.500.000 | 2.800.000 | 3.080.000 | 3.390.000 | |
3 | Các tuyến đường, phố khu vực nằm từ phạm vi từ đường Vành đai II đến phạm vi trong đường Vành đai III và trên đường Vành đai III | |||||
Đỗ lượt | đồng/lượt/60 phút | 25.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 | |
Xe hợp đồng ngày | đồng/tháng | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.420.000 | 2.660.000 | |
Xe hợp đồng ngày đêm | đồng/tháng | 3.000.000 | 3.300.000 | 3.630.000 | 3.990.000 | |
Xe hợp đồng đêm | đồng/tháng | 1.500.000 | 1.700.000 | 1.870.000 | 2.060.000 | |
4 | Các tuyến đường, phố khu vực nằm từ phạm vi từ đường Vành đai III đến phạm vi trong đường Vành đai IV và trên đường Vành đai IV và các khu vực còn lại | |||||
Đỗ lượt | đồng/lượt/60 phút | 20.000 | 23.000 | 30.000 | 34.000 | |
Xe hợp đồng ngày | đồng/tháng | 1.500.000 | 1.700.000 | 1.870.000 | 2.060.000 | |
Xe hợp đồng ngày đêm | đồng/tháng | 2.000.000 | 2.200.000 | 2.420.000 | 2.660.000 | |
Xe hợp đồng đêm | đồng/tháng | 1.000.000 | 1.100.000 | 1.210.000 | 1.330.000 | |
B | Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố để trông giữ xe đạp, xe máy | |||||
1 | Các tuyến đường, phố nằm trong đường Vành đai I và trên đường Vành đai I | đồng/m2/tháng | ||||
1.1 | Các tuyến phố cần hạn chế: Khu vực đô thị lõi (khu bảo tồn cấp I): Nguyễn Xí, Đinh Lễ, Lý Thái Tổ, Trần Hưng Đạo, Lý Thường Kiệt; Hai Bà Trưng, Hàng Đường, Hàng Đào, Hàng Ngang, Hàng Giấy, Phủ Doãn, Quán Sứ | đồng/lượt | ||||
Lượt ngày | đồng/lượt | 10.000 | ||||
Lượt đêm | đồng/lượt | 15.000 | ||||
Lượt ngày, đêm | đồng/lượt | 25.000 | ||||
Xe tháng | đồng/tháng | 250.000 | ||||
2 | Các tuyến đường, phố khu vực còn lại (trừ khu vực hạn chế) | đồng/m2/tháng | ||||
Lượt ngày | đồng/lượt | 10.000 | ||||
Lượt đêm | đồng/lượt | 15.000 | ||||
Lượt ngày, đêm | đồng/lượt | 25.000 | ||||
Xe tháng | đồng/tháng | 200.000 | ||||