Chuyển đến nội dung chính
Nghị quyết Chính phủ

Nghị quyết 59/NQ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2011 - 2016

Tình trạng hiệu lực

Còn hiệu lực

Hiệu lực từ

29/03/2011

Ban hành

29/03/2011

Số hiệu

59/NQ-CP

Cơ quan ban hành

Chính phủ

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

CHÍNH PHỦ
-------------------
Số: 59/NQ-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
------------------------
Hà Nội, ngày 29 tháng 03 năm 2011
 
 
NGHỊ QUYẾT
PHÊ CHUẨN SỐ ĐƠN VỊ BẦU CỬ, DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU
ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ NHIỆM KỲ 2011-2016
-------------------------
CHÍNH PHỦ
 
 
Căn cứ Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2003 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân năm 2010;
Căn cứ Nghị quyết số 1018 NQ/UBTVQH12 ngày 21 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội công bố ngày bầu cử và thành lập Hội đồng bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XIII và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2011-2016;
Xét đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ,
 
 
QUYẾT NGHỊ:
 
 
Điều 1
Phê chuẩn số đơn vị bầu cử, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế nhiệm kỳ 2011-2016, như sau:
1. Số đơn vị bầu cử là 14 (mười bốn), danh sách các đơn vị và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử (có danh sách kèm theo).
2. Số lượng đại biểu được bầu là 52 (năm mươi hai) đại biểu.
Điều 2
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3
Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này.
 
Nơi nhận:
- Hội đồng bầu cử;
- Thủ tướng, các PTT Chính phủ;
- HĐND, UBND tỉnh Thừa Thiên Huế;
- Ủy ban TWMTTQ Việt Nam;
- Ban Tổ chức Trung ương;
- Bộ Nội vụ;
- VPCP: BTCN, các PCN, Cổng TTĐT, các Vụ: TH, PL;
- Lưu: Văn thư, TCCV (3b).
TM. CHÍNH PHỦ
THỦ TƯỚNG




Nguyễn Tấn Dũng

DANH SÁCH
ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ NHIỆM KỲ 2011-2016
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 59/NQ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2011 của Chính phủ)
TT
ĐƠN VỊ BẦU CỬ
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ
1
Số 1
Huyện Phong Điền
5
2
Số 2
Huyện Quảng Điền
5
3
Số 3
Huyện Hương Trà
5
4
Số 4
Thành phố Huế (gồm các phường: Hương Sơ, An Hòa, Hương Long, Kim Long, Phú Thuận, Tây Lộc, Phú Bình)
3
5
Số 5
Thành phố Huế (gồm các phường: Thuận Hòa, Thuận Thành, Thuận Lộc, Phú Hòa, Phú Cát, Phú Hiệp, Phú Hậu)
3
6
Số 6
Thành phố Huế (gồm các phường: Phú Nhuận, Phước Vĩnh, Trường An, Thủy Xuân, Thủy Biều, Đúc, Vĩnh Ninh)
3
7
Số 7
Thành phố Huế (gồm các phường: Vỹ Dạ, Xuân Phú, Phú Nội, An Đông, An Tây, An Cựu)
4
8
Số 8
Huyện Phú Vang (gồm các xã: Phú Dương, Phú Mậu, Phú Thanh, Phú Thuận, Phú Hải, Phú Diên, Vinh Xuân, Vinh Thanh, Vinh An và thị trấn Thuận An)
4
9
Số 9
Huyện Phú Vang (gồm các xã: Phú Thượng, Phú An, Phú Mỹ, Phú Xuân, Phú Hồ, Phú Lương, Phú Đa, Vinh Thái, Vinh Phú, Vinh Hà)
3
10
Số 10
Thị xã Hương Thủy
5
11
Số 11
Huyện Phú Lộc (gồm các xã: Lộc Bình, Lộc Bổn, Lộc Sơn, Lộc An, Lộc Hòa, Xuân Lộc, Lộc Điền, Lộc Trì và thị trấn Phú Lộc)
3
12
Số 12
Huyện Phú Lộc (gồm các xã: Lộc Thủy, Lộc Tiến, Lộc Vĩnh, Vinh Hưng, Vinh Mỹ, Vinh Giang, Vinh Hải, Vinh Hiền và thị trấn Lăng Cô)
3
13
Số 13
Huyện Nam Đông
3
14
Số 14
Huyện A Lưới
3