| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN ________ Số: 60/2026/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ________ Hưng Yên, ngày 26 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 79/2025/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hoá và xử lý văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Kết luận của Phó Chủ tịch Thường trực UBND tỉnh tại cuộc giao ban ngày 22/10/2026;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 135/TTr-STP ngày 30/9/2026; Uỷ ban nhân dân ban hành Quyết định bãi bỏ các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên.
Bãi bỏ toàn bộ các văn bản
Bãi bỏ toàn bộ các văn bản: chi tiết tại danh mục kèm theo Quyết định này.
Điều khoản thi hành
1.Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 11 năm 2026.
2.Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 2; - Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật); - Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tinh; - Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh; - Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh; - Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh; - Sở Tư pháp (CSDLQG về pháp luật); - Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh; - Lưu VT, CVNC . Hào | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC Nguyễn Lê Huy |
| UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN ________ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ________ |
DANH MỤC
Văn bản quy phạm pháp luật bị bãi bỏ của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên
(Kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày 09/11/2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hưng Yên)
______________________________________
___________
| STT | Tên loại văn bản | Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản | Tên gọi của văn bản/Trích yếu nội dung văn bản | Ghi chú |
| LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||
| 1. | Quyết định | 86/2004/QĐ-UB ngày 15/09/2004 | Về việc thành lập hai thôn mới thuộc xã Nam Thịnh huyện Tiền Hải. | Được lựa chọn bởi Quyết định 2058/QĐ-UBND ngày 05/12/2025 Về việc lựa chọn các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình để áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
| 2. | Quyết định | 35/2005/QĐ-UB ngày 25/03/2005 | Về việc thành lập hai thôn thuộc xã Thụy Liên huyện Thái Thụy. | Được lựa chọn bởi Quyết định 2058/QĐ-UBND |
| 3. | Quyết định | 73/2005/QĐ-UB ngày 22/12/2005 | Về việc thành lập hai thôn mới thuộc xã Quỳnh Hải huyện Quỳnh Phụ. | Được lựa chọn bởi Quyết định 2058/QĐ-UBND |
| 4. | Quyết định | 74/2005/QĐ-UB ngày 22/12/2005 | Về việc thành lập ba thôn thuộc xã Quỳnh Bảo huyện Quỳnh Phụ. | Được lựa chọn bởi Quyết định 2058/QĐ-UBND |
| 5. | Quyết định | 75/2005/QĐ-UB ngày 22/12/2005 | Về việc thành lập các thôn thuộc xã An Hiệp huyện Quỳnh Phụ | Được lựa chọn bởi Quyết định 2058/QĐ-UBND |
| 6. | Quyết định | 76/2005/QĐ-UB ngày 22/12/2005 | Về việc đổi tên thôn Bình Minh thuộc xã Vũ Bình huyện Kiến Xương. | Được lựa chọn bởi Quyết định 2058/QĐ-UBND |
| 7. | Quyết định | 26/2024/QĐ-UBND ngày 12/09/2024 | Ban hành quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước thuộc lĩnh vực Lưu trữ trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND ngày 24/10/2025 Về việc lựa chọn các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên (cũ) và tỉnh Thái Bình để áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên |
| 8. | Quyết định | 01/2025/QĐ-UBND ngày 01/7/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ | |
| 9. | Quyết định | 42/2025/QĐ-UBND ngày 26/8/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh Hưng Yên thuộc Sở Nội vụ tỉnh Hưng Yên | |
| LĨNH VỰC TƯ PHÁP | ||||
| 10. | Quyết định | 32/2022/QĐ-UBND ngày 02/08/2022 | ban hành Quy chế phối hợp trong quản lý nhà nước đối với công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND |
| LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ | ||||
| 11. | Quyết định | 20/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 | Quyết định ban hành quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND |
| 12. | Quyết định | 22/2017/QĐ-UBND ngày 12/09/2017 | Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21/10/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên Ban hành Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND |
| 13. | Quyết định | 40/2022/QĐ-UBND ngày 29/09/2022 | Sửa đổi, bổ sung Điều 15 của Quy định xét, công nhận sáng kiến tỉnh Hưng Yên ban hành kèm theo Quyết định số 20/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND |
| 14. | Quyết định | 51/2022/QĐ-UBND ngày 26/12/2022 | Phân cấp thẩm quyền xử lý tài sản trang bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng toàn bộ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hưng Yên | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND |
| LĨNH VỰC TÀI CHÍNH | ||||
| 15. | Quyết định | 06/2021/QĐ-UBND ngày 22/3/2021 | Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND |
| LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | ||||
| 16. | Quyết định | 11/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 | Ban hành Quy chế quản lý cảng cá, bến cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND |
| 17. | Quyết định | 10/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 | Ban hành Quy chế quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND |
| 18. | Quyết định | 27/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 | Về việc sửa đổi Khoản 1, Điều 3 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo 11/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND |
| 19. | Quyết định | 28/2014/QĐ-UBND ngày 04/12/2014 | Về việc sửa đổi Khoản 2, Điều 3 của Quy chế quản lý khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá trên địa bàn tỉnh Thái Bình ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND |
| 20. | Quyết định | 10/2015/QĐ-UBND ngày 06/10/2015 | Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 10 của Quy chế quản lý cảng cá, bến cá ban hành kèm theo Quyết định số 11/2014/QĐ- UBND ngày 20/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình; | Được lựa chọn bởi Quyết định 1523/QĐ-UBND |
| LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | ||||
| 21. | Quyết định | 63/2025/QĐ-UBND ngày 15/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hưng Yên | |
| 22. | Quyết định | 113/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Vũ Thư | |
| 23. | Quyết định | 114/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Yên Mỹ | |
| 24. | Quyết định | 116/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hưng Yên | |
| 25. | Quyết định | 117/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức củaTrung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Văn Lâm | |
| 26. | Quyết định | 118/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Văn Giang | |
| 27. | Quyết định | 119/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tiền Hải | |
| 28. | Quyết định | 120/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Tiên Lữ | |
| 29. | Quyết định | 121/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phù Cừ | |
| 30. | Quyết định | 122/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Phố Hiến | |
| 31. | Quyết định | 124/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Kim Động | |
| 32. | Quyết định | 125/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Kiến Xương | |
| 33. | Quyết định | 126/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thái Bình | |
| 34. | Quyết định | 127/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Hưng Hà | |
| 35. | Quyết định | 128/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Thái Bình | |
| 36. | Quyết định | 129/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Khoái Châu | |
| 37. | Quyết định | 131/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Quỳnh Phụ | |
| 38. | Quyết định | 132/2025/QĐ-UBND ngày 29/09/2025 | Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên Ân Thi | |