
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
Số: 65/NQ-HĐND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hưng Yên, ngày 28 tháng 9 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Đặt tên đường, tên phố và công trình
công cộng trên địa bàn phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XVIII KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ
về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Thông tư số 36/2006/TT-BVHTT ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ
Văn hóa - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực
hiện một số điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng
ban hành kèm theo Nghị định số 91/2005/NĐ-CP của Chính phủ;
Thực hiện Kết luận số 408-KL/TU ngày 24 tháng 9 năm 2026 của Ban
Thường vụ Tỉnh ủy về việc đặt tên đường, tên phố và công trình công cộng trên
địa bàn phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên;
Xét Tờ trình số 323/TTr-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban
nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết đặt tên đường, tên phố và công trình
công cộng trên địa bàn phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; Báo cáo thẩm tra số
573/BC-BVHXH ngày 27 tháng 9 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các vị đại biểu Hội đồng
nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Đặt tên đường, tên phố và công trình công cộng trên địa bàn
phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên, c th như sau:
1. Đặt tên 03 đường trc chính (Phụ lục số 01 kèm theo Nghị quyết).
2. Đặt tên 38 tuyến đường, 14 tuyến phố (Phụ lục số 02 kèm theo Nghị quyết).
3. Đặt tên 09 công trình công cộng (Phụ lục số 03 kèm theo Nghị quyết).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức trin khai thực hiện Nghị quyết này đảm
bảo theo đúng quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh,
Tổ đại biu và các vị đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm
v, quyền hạn theo quy định của pháp luật giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

2
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVIII
Kỳ họp thứ Tư nhất trí thông qua ngày 28 tháng 9 năm 2026 và có hiệu lực k từ
ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường v Quốc hội;
- Chính phủ;
- Bộ Văn hóa, Th thao và Du lịch;
- Ban Thường v Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Các vị đại biu Hội đồng nhân dân tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn đại biu Quốc hội và
Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn th của tỉnh;
- Đảng ủy, Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân
dân, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin - Hội nghị tỉnh Hưng Yên;
- Cổng thông tin điện tử Đại biu nhân dân tỉnh Hưng Yên;
- Báo và Phát thanh, Truyền hình Hưng Yên;
- Lưu: VT, CV.
CHỦ TỊCH
Trần Quốc Văn
Ký bởi: Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
Cơ quan: Tỉnh Hưng Yên
Thời gian ký: 01/10/2026 20:55:09

PHỤ LỤC 01
DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐẶT TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 28/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TT
Tên đường
Khu vực đi qua
Vị trí đường
Kích thước (m)
Điểm đầu
(bắc, đông)
Điểm cuối
(nam, tây)
Chiều dài
Chiều rộng
Hiện
trạng
Quy
hoạch
1
DẠ TRẠCH
TDP Chợ Gạo, TDP Ấp Dâu,
TDP Nhân Dc, TDP An Vũ
Đường Lê Văn
Lương
Đường Tô Hiệu
2.673
6,5
34
2
VÕ NGUYÊN GIÁP
TDP Đào Đặng, TDP Vân
Phương và TDP An Chiu
Quốc lộ 38B
Quốc lộ 39A
4.000
24-36
36
3
LÊ GIẢN
TDP An Thượng, TDP An
Bình, TDP An Dương, TDP
Đông Chiu và TDP An Chiu
Đường Trung
Nghĩa
Đường Tô
Hiệu
3.567
16-20
36

PHỤ LỤC 02
DANH MỤC CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, PHỐ ĐẶT TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 28/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TT
Tên đường, phố
Khu vực đi qua
Vị trí đường
Kích thước (m)
Điểm đầu
(bắc, đông)
Điểm cuối
(nam, tây)
Chiều dài
Chiều rộng
Hiện
trạng
Quy
hoạch
I. CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TRONG ĐÔ THỊ
1
TÍNH LINH
TDP Tính Linh
Đường giáp ranh cánh
đồng Lương Xá, xã
Hiệp Cường
Giao với đường Trung
Nghĩa
1.030
12
24
2
TRẦN QUỐC
NGHIỄN
TDP Tính Linh
Đường giáp ranh cánh
đồng Lương Xá, xã
Hiệp Cường
Giao với tuyến đường
Quốc lộ 38B
1.507
9
15,5
3
ĐẨU SƠN
TDP Tính Linh
Đường Nguyễn Văn
Linh, phường Sơn Nam
Giao với tuyến đường
Quốc lộ 38B
2.400
24
4
ĐỖ HÀNH
TDP Tính Linh
Đường Tính Linh
Đường Đẩu Sơn
733
7
24
5
TRUNG NGHĨA
TDP Tính Linh; TDP An
Thượng
Tiếp giáp đường nội
đồng thôn Linh Hạ, xã
Hoàng Hoa Thám
Đường Lê Giản
1.465
18
24
6
ĐÀO ĐẶNG
TDP Đào Đặng
Đường Quốc lộ 38B
Đường nối hai đường
cao tốc Hà Nội – Hải
Phòng với Cầu Giẽ-
Ninh Bình
1.386
6
7
GIÁP LỄ
TDP Đào Đặng
Đường Lê Văn Lương
Đường Đinh Lễ
482
11

2
TT
Tên đường, phố
Khu vực đi qua
Vị trí đường
Kích thước (m)
Điểm đầu
(bắc, đông)
Điểm cuối
(nam, tây)
Chiều dài
Chiều rộng
Hiện
trạng
Quy
hoạch
8
CÀN ĐÀ
TDP Đào Đặng
Đường Giáp Lễ
Đường trc phía bắc khu
Đại học Phố Hiến
1.426
5
11
9
TRẦN LỮU
TDP Đào Đặng
Đường Đào Đặng
Thửa đất
ONT 559/253.3 (tờ 82)
798
6,5
11
10
CHIẾN THẮNG
TDP Đào Đặng
Đường Quốc lộ 38B
Đường Đinh Lễ
458
5
11
ĐINH LỄ
TDP Đào Đặng
Đường Trần Hựu
Thiện
Thửa đất LUC 310/520
(tờ 66)
863
6
27
12
THANH BÌNH
TDP Đào Đặng
Đường Càn Đà
Đường trc phía bắc khu
Đại học Phố Hiến
563
11
13,5
13
TRẦN HỰU
THIỆN
TDP Đào Đặng
Đường Đào Đặng
Đường trc phía bắc khu
Đại học Phố Hiến
548
5
14
AN THƯỢNG
TDP An Thượng
Đường Trung Nghĩa
Đường Nguyễn Văn Linh
1.349
24
24
15
HÀM TỬ
TDP An Thượng
Thửa đất số ODT
1/277
Thửa 1/329,6 (tờ 104)
Đường Yết Kiêu
502
5
15,5
16
NGUYỄN ĐỊA
LÔ
TDP An Thượng
Đường Lê Giản
Đường Yết Kiêu
461
5
28
17
HOÀNG MINH
THẢO
TDP An Thượng,
phường Sơn Nam
Cầu Hiệp Cường,
xã Hiệp Cường
Giao với
đường Lê Văn Lương
3.520
6
34

3
TT
Tên đường, phố
Khu vực đi qua
Vị trí đường
Kích thước (m)
Điểm đầu
(bắc, đông)
Điểm cuối
(nam, tây)
Chiều dài
Chiều rộng
Hiện
trạng
Quy
hoạch
18
NGUYỄN THỊ
NGHĨA
TDP An Bình
Đường Lê Văn Lương
Đường Hoàng Ngân
414
7
19
BÙI CÔNG HỘ
TDP An Bình
Đường Hoàng Ngân
Đường Lê Giản
513
4,5
20
AN DƯƠNG
TDP An Bình,
TDP An Dương và
TDP Đông Chiu
Đường Hoàng Ngân
Đường Chu Diên
958
4,5
21
TRIỆU TÚC
TDP An Dương
Đường An Dương
Đường Dạ Trạch
375
6
15,5
22
CHU DIÊN
TDP Đông Chiu
Đường Liên Phương
Đường trc Trung tâm
khu Đại học Phố Hiến
963
5
23
LÊ HỮU DANH
TDP Vân Phương
Đường Dựng
Đường Lê Hữu Kiều
299
8
24
LIÊN PHƯƠNG
TDP Đông Chiu,
TDP An Chiu,
TDP Vân Phương
Đường Chu Diên
Thửa đất số 686/223.4
(Tờ 161)
2.308
11
26
25
DỰNG
TDP Vân Phương,
TDP Đông Chiu,
TDP An Chiu
Đường Võ Nguyên
Giáp
Đường Quốc lộ 39A
1.496
15,5
15,5
26
AN CHIỂU
TDP An Chiu
Đường Lê Giản
Đường Quốc lộ 39A
1.732
9
15
27
LÊ HỮU KIỀU
TDP Vân Phương
Đường Võ Nguyên
Giáp
Đường Liên Phương
456
6
28
AN NHÂN
TDP Vân Phương
Đường trc phía nam
khu Đại học Phố Hiến
Đường Vân Phương
614
6

4
TT
Tên đường, phố
Khu vực đi qua
Vị trí đường
Kích thước (m)
Điểm đầu
(bắc, đông)
Điểm cuối
(nam, tây)
Chiều dài
Chiều rộng
Hiện
trạng
Quy
hoạch
29
VÂN PHƯƠNG
TDP Vân Phương
Đường nối hai đường
cao tốc Hà Nội – Hải
Phòng với Cầu Giẽ-
Ninh Bình
Đường Liên Phương
1.068
6
30
TIỀN PHƯƠNG
TDP An Chiu
Đường Lê Giản
Đường Minh Khai
983
11
28
31
MINH KHAI
TDP An Chiu
Đường Liên Phương
Đường Quốc lộ 39A
603
15,5
32
ĐẶNG ĐÌNH
TƯỚNG
TDP An Chiu
Đường Quốc lộ 39A
Đường An Vĩnh
775
11
19
33
CỬA CÀN
TDP An Chiu
Thửa đất số (1)/636
(Tờ 143)
Đường Lê Đình Kiên
1.749
7
24
34
THẮNG LỢI
TDP An Chiu
Đường Quốc lộ 39A
Thửa đất số (1)/1829
(Tờ 144)
891
15
26
35
AN VĨNH
TDP An Chiu và một
phần xã Tân Hưng
Đường nối hai đường
cao tốc Hà Nội - Hải
Phòng với Cầu Giẽ -
Ninh Bình
Đường Lê Đình Kiên
2.450
14
35
36
VẠN LAI TRIỀU
TDP Nhân Dc, TDP
Bạch Đằng Giang, TDP
Lê Hồng Phong
Trường THCS
Minh Khai
Vòng xuyến
Bãi Sậy
2.451
13
37
VẠN MỚI
TDP Lê Hồng Phong
Đường Lạc Long Quân
Đường Phúc Lộc
1.110
12
38
PHÚC LỘC
TDP Lê Hồng Phong
Đường Vạn Mới
Đường Bạch Đằng
418
12

5
TT
Tên đường, phố
Khu vực đi qua
Vị trí đường
Kích thước (m)
Điểm đầu
(bắc, đông)
Điểm cuối
(nam, tây)
Chiều dài
Chiều rộng
Hiện
trạng
Quy
hoạch
II. CÁC TUYẾN PHỐ TRONG ĐÔ THỊ
39
AN LỢI
TDP An Thượng
Thửa đất ODT 4/263
5/263 (Tờ 100)
Đường Lê Văn Lương
473
7
15,5
40
NGÔ QUANG
HUY
Tổ dân phố Chợ Gạo,
TDP An Bình
Đường Trương Định
Đường Phùng Chí Kiên
257
9
17,5
41
ĐẶNG VŨ HIỆP
TDP Ấp Dâu
Đường Hoàng Quốc
Việt
Đường Lê Thanh Nghị
145
15
22
42
NGUYỄN
TRỌNG XUYÊN
TDP Ấp Dâu
Đường Hoàng Quốc
Việt
Đường Lê Thanh Nghị
145
15
43
ẤP DÂU
TDP Ấp Dâu
Đường Lê Thanh Nghị
Đường Hải Thượng
Lãn Ông
220
7
13,5
44
TRẦN VĂN
PHÁC
TDP Nhân Dc
Nhà TT02 KĐT Phúc
Hưng
Ngõ 54 Phạm Bạch Hổ
200
11
13,5
45
ĐINH ĐỨC
THIỆN
TDP Nhân Dc
Đường Hải Thượng
Lãn Ông
Ngõ 54 Phạm Bạch Hổ
254
11
13,5
46
AN DÂN
TDP Nhân Dc
Đường Hải Thượng
Lãn Ông
Thửa đất ODT 137/79.9
(Tờ 26)
343
7
15,5
47
MAI VĂN
CHUNG
TDP Đông Chiu
Đường Lê Giản
Thửa đất số 149/3186
(Tờ 149)
298
5
48
NGUYỄN HỮU
DỰC
TDP An Chiu
Thửa đất số
LK43/249.5
403/244,5 (Tờ 142)
Đường Lê Giản
571
15

6
TT
Tên đường, phố
Khu vực đi qua
Vị trí đường
Kích thước (m)
Điểm đầu
(bắc, đông)
Điểm cuối
(nam, tây)
Chiều dài
Chiều rộng
Hiện
trạng
Quy
hoạch
49
NGUYỄN GIA
CÁT
TDP An Chiu
Thửa đất số LK1/219
266/218,5 (Tờ 142)
Phố Nguyễn Hữu Dực
495
15
50
LÊ THẠCH
TDP Nguyễn Huệ
Đường Hồ Xuân
Hương
Đường Lê Lai
192
20
24
51
HOÀNG ĐĂNG
VINH
TDP Hai Bà Trưng
Đường Bà Triệu
Đường Điện Biên
305
11
14
52
TẠ QUỐC LUẬT
TDP Hai Bà Trưng
Phố Hoàng Đăng Vinh
Đường Điện Biên
256
11
14

7
PHỤ LỤC 03
DANH MỤC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG ĐẶT TÊN
(Kèm theo Nghị quyết số 65/NQ-HĐND ngày 28/9/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
CÔNG TRÌNH
DIỆN TÍCH
ĐỊA ĐIỂM
1
CÔNG VIÊN HỒ BÁN NGUYỆT
49.800
Đường Bãi Sậy, TDP Bạch Đằng Giang
2
CÔNG VIÊN AN CHIỂU
7.500
Đường An Chiu, TDP An Chiu
3
VƯỜN HOA NHÂN DỤC
1.530
Trên đường Nhân Dc, TDP Nhân Dc
4
VƯỜN HOA PHẠM BẠCH HỔ
4.154
Trên đường Phạm Bạch Hổ, TDP Nhân Dc
5
VƯỜN HOA TIỀN PHƯƠNG
6.725
Đường Tiền Phương, TDP An Chiu
6
VƯỜN HOA ĐINH CÔNG TRÁNG
2.390
Đường Đinh Công Tráng, TDP An Vũ
7
VƯỜN HOA XUÂN DIỆU
3.554
Phố Xuân Diệu, TDP Ấp Dâu
8
VƯỜN HOA HỒ ĐẮC DI
3.360
Đường Hồ Đắc Di, TDP An Dương
9
VƯỜN HOA BÙI THỊ CÚC
2.111
Đường Bùi Thị Cúc, TDP Đông Thành