
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 27194/TTr-STC
ngày 19 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 55 thủ tục hành chính
nội bộ trong hệ thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành chính nội bộ tại:
- Quyết định số 4419/QĐ-UBND ngày 04 tháng 10 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ giữa các
cơ quan trong lĩnh vực quản lý đầu tư công thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 5899/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và
Đầu tư;
- Quyết định số 5904/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và
Đầu tư;
- Quyết định số 5919/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2024 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ
thống hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính;
6544
02
10

2
- Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ trong hệ thống
hành chính nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Kế hoạch và Đầu tư;
- Quyết định số 4477/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành lĩnh vực Công nghệ thông tin thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tài chính.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh,
Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban
nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ TRONG HỆ THỐNG HÀNH CHÍNH NHÀ NƯỚC
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
I. Lĩnh vực Quản lý Ngân sách
1
Xử lý thiếu hụt tạm
thời quỹ ngân sách
cấp xã
Không quy định
- UBND Thành phố;
- Sở Tài chính;
- UBND cấp xã.
- Luật Ngân sách nhà nước;
- Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2016 quy
định chi tiết thi hành một số điều
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
II. Lĩnh vực quản lý Công sản
2
Thanh toán các khoản
chi liên quan đến
quản lý, xử lý tài sản
được xác lập quyền
sở hữu toàn dân
Trong thời hạn 30 ngày, kể
từ ngày nộp tiền vào tài
khoản tạm giữ, đơn vị chủ
trì quản lý tài sản có trách
nhiệm gửi văn bản đề nghị
thanh toán đến chủ tài
khoản tạm giữ để chi trả
Chủ tài khoản tạm giữ
theo quy định tại Nghị
định số 77/2025/NĐ-
CP.
- Khoản 2 Điều 97 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền
sở hữu toàn dân về tài sản và xử
lý đối với tài sản được xác lập
6544
02
10

2
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
chi phí xử lý tài sản hoặc
có văn bản đề nghị gia hạn
thời hạn thanh toán (văn
bản nêu rõ lý do đề nghị
gia hạn và thời gian gia
hạn nhưng không quá 30
ngày, kể từ ngày có văn
bản đề nghị gia hạn) hoặc
có văn bản xác nhận không
phát sinh chi phí.
quyền sở hữu toàn dân.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
3
Thanh toán chi
thưởng cho tổ chức,
cá nhân phát hiện tài
sản đối với tài sản
chôn, giấu, bị vùi lấp,
chìm đắm
Trong thời hạn 30 ngày, kể
từ ngày hoàn thành việc xử
lý tài sản theo quy định
Cơ quan nhà nước có
thẩm quyền quy định
tại Điều 69 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP.
- Điều 99 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Chính phủ quy quy
định thẩm quyền, thủ tục xác lập
quyền sở hữu toàn dân về tài sản
và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
4
Thanh toán phần giá
trị tài sản cho tổ chức,
Trong thời hạn 30 ngày, kể
từ ngày hoàn thành việc xử
Cơ quan nhà nước có
thẩm quyền quy định
- Điều 99 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4

3
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
cá nhân phát hiện tài
sản đối với tài sản
chôn, giấu, bị vùi lấp,
chìm đắm, tài sản bị
đánh rơi, bỏ quên
lý tài sản theo quy định
tại Điều 69 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP.
năm 2025 của Chính phủ quy quy
định thẩm quyền, thủ tục xác lập
quyền sở hữu toàn dân về tài sản
và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
5
Quyết định giao tài
sản bằng hiện vật cho
cơ quan, tổ chức, đơn
vị
45 ngày
- Chủ tịch UBND
Thành phố; Chánh
Văn phòng Hội đồng
nhân dân Thành phố;
- Cơ quan, người được
phân cấp thẩm quyền.
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công;
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng

4
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
quản lý của Bộ Tài chính.
6
Quyết định khai thác
tài sản công tại cơ
quan, tổ chức, đơn vị
1. Đối với trường hợp khai
thác tài sản công tại cơ
quan nhà nước: 30 ngày.
- Chủ tịch UBND
Thành phố; Chánh
Văn phòng Hội đồng
nhân dân Thành phố;
- Ban Thường trực Ủy
ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo
đảm chi thường xuyên
và chi đầu tư thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam và tổ chức chính
trị - xã hội trực thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam; Cơ quan có tài
sản khai thác; Cơ
quan, người được
phân cấp thẩm quyền.
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
2. Đối với trường hợp khai
thác tài sản công tại đơn vị
sự nghiệp công lập: 20
ngày.
- Chủ tịch UBND
Thành phố;
- Đơn vị sự nghiệp
công lập tự đảm bảo
chi thường xuyên và
chi đầu tư, đơn vị sự
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng
3. Đối với trường hợp khai

5
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
thác tài sản công tại đơn vị
sự nghiệp công lập: 20
ngày.
nghiệp công lập tự
đảm bảo chi thường
xuyên; Ban Thường
trực Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam;
Đơn vị sự nghiệp công
lập tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi
đầu tư thuộc Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam và
tổ chức chính trị - xã
hội trực thuộc Mặt
trận Tổ quốc Việt
Nam.
tài sản công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
4. Đối với trường hợp sử
dụng tài sản công tại đơn
vị sự nghiệp công lập để
tham gia dự án đầu tư theo
phương thức đối tác công
tư: 20 ngày.
5. Đối với trường hợp phê
duyệt Đề án sử dụng tài
sản công tại đơn vị sự
nghiệp công lập vào mục
đích kinh doanh, cho thuê,
liên doanh, liên kết: 30
ngày.
7
Quyết định xử lý tài
sản công tại cơ quan,
tổ chức, đơn vị
1. Đối với trường hợp
chuyển đổi công năng sử
dụng tài sản công: 30 ngày
- Chủ tịch UBND
Thành phố; Chánh
Văn phòng Hội đồng
nhân dân Thành phố;
- Cơ quan có tài sản
khai thác; Cơ quan,
người được phân cấp
thẩm quyền; Ban
Thường trực Ủy ban
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của

6
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo
đảm chi thường xuyên
và chi đầu tư thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam và tổ chức chính
trị - xã hội trực thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam.
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
2. Đối với trường hợp
quyết định thu hồi tài sản
công: 20 ngày.
Cơ quan nhà nước,
đơn vị sự nghiệp công
lập, đơn vị lực lượng
vũ trang nhân dân, cơ
quan Đảng Cộng sản
Việt Nam, tổ chức
chính trị - xã hội; Ban
Thường trực Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo
đảm chi thường xuyên
và chi đầu tư thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam và tổ chức chính
trị - xã hội trực thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.

7
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
Nam.
3. Đối với trường hợp phê
duyệt phương án khai thác
tài sản có quyết định thu
hồi: 20 ngày.
Chủ tịch UBND
Thành phố; Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
xã; Cơ quan, người
được phân cấp thẩm
quyền; Ban Thường
trực Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam;
Đơn vị sự nghiệp công
lập tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi
đầu tư thuộc Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam và
tổ chức chính trị - xã
hội trực thuộc Mặt
trận Tổ quốc Việt
Nam.
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
4. Đối với trường hợp
quyết định điều chuyển tài
sản công: 20 ngày.
Chủ tịch UBND
Thành phố; Cơ quan,
người được phân cấp
thẩm quyền; Ban
Thường trực Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo
đảm chi thường xuyên
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC

8
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
và chi đầu tư thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam và tổ chức chính
trị - xã hội trực thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam.
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
5. Đối với trường hợp
quyết định bán tài sản
công: 20 ngày.
Chủ tịch UBND
Thành phố; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo
đảm chi thường xuyên
và chi đầu tư; Cơ
quan, đơn vị có tài sản
công; cơ quan, đơn vị
được phân cấp thẩm
quyền; Ban Thường
trực Ủy ban Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam;
Đơn vị sự nghiệp công
lập tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi
đầu tư thuộc Mặt trận
Tổ quốc Việt Nam và
tổ chức chính trị - xã
hội trực thuộc Mặt
trận Tổ quốc Việt
Nam.
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
6. Đối với trường hợp
quyết định hủy bỏ quyết
định bán đấu giá tài sản
công: 20 ngày.
7. Đối với trường hợp
quyết định thanh lý tài sản
công: 20 ngày.
8. Đối với trường hợp
quyết định tiêu hủy tài sản
công: 20 ngày.

9
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
9. Đối với trường hợp
quyết định xử lý tài sản
công trong trường hợp bị
mất, bị hủy hoại: 20 ngày.
Chủ tịch UBND
Thành phố; Chánh
Văn phòng Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh;
Đơn vị sự nghiệp công
lập tự bảo đảm chi
thường xuyên và chi
đầu tư; Cơ quan, đơn
vị có tài sản công; cơ
quan, đơn vị được
phân cấp thẩm quyền;
Ban Thường trực Ủy
ban Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam; Đơn vị sự
nghiệp công lập tự bảo
đảm chi thường xuyên
và chi đầu tư thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam và tổ chức chính
trị - xã hội trực thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam.
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
10. Đối với trường hợp
quyết định chuyển giao tài
sản công về địa phương
quản lý, xử lý: 20 ngày
Chủ tịch UBND
Thành phố; Ban
Thường trực Ủy ban
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam; Đơn vị sự
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một

10
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
nghiệp công lập tự bảo
đảm chi thường xuyên
và chi đầu tư thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam và tổ chức chính
trị - xã hội trực thuộc
Mặt trận Tổ quốc Việt
Nam.
số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
11. Quyết định xử lý tài
sản phục vụ hoạt động của
dự án khi kết thúc: 60 ngày
Chủ tịch UBND
Thành phố; Cơ quan,
người được phân cấp
thẩm quyền.
- Luật Quản lý, sử dụng tài sản
công;
- Nghị định số 186/2025/NĐ-CP
ngày 01 tháng 7 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều của Luật Quản lý, sử dụng
tài sản công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
12. Quyết định xử lý tài
sản là kết quả của dự án
khi kết thúc: 105 ngày

11
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
8
Phê duyệt phương án
sắp xếp lại, xử lý nhà,
đất.
Đối với nhà, đất do cơ
quan, tổ chức, đơn vị thuộc
phạm vi quản lý của địa
phương: Không
UBND Thành phố
- Điều 5, Điều 7 Nghị định số
03/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 01
năm 2025 của Chính phủ (được
sửa đổi, bổ sung tại khoản 2 Điều
5 Nghị định số 286/2025/NĐ-CP
ngày 03/11/2025 của Chính phủ).
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
9
Giao nhà, đất cho tổ
chức có chức năng
quản lý, kinh doanh
nhà địa phương
1. Đối với trường hợp giao
nhà, đất quy định tại các
khoản 2, khoản 3 Điều 5
Nghị định số
108/2024/NĐ-CP (sửa đổi,
bổ sung tại Điều 1 Nghị
định số 286/2025/NĐ-CP)
cho tổ chức có chức năng
quản lý, kinh doanh nhà
địa phương: 30 ngày kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
UBND Thành phố
- Nghị định số 108/2024/NĐ-CP
ngày 23 tháng 8 năm 2024 của
Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác nhà, đất là
tài sản công không sử dụng vào
mục đích để ở giao cho tổ chức có
chức năng quản lý, kinh doanh
nhà địa phương quản lý, khai thác
(được sửa đổi, bổ sung tại Điều 1
Nghị định số 286/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 11 năm 2025 của

12
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
2. Đối với trường hợp giao
nhà, đất quy định tại các
khoản 5 Điều 5 Nghị định
số 108/2024/NĐ-CP cho tổ
chức có chức năng quản lý,
kinh doanh nhà địa
phương: 30 ngày kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
UBND Thành phố
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản
công).
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
3. Đối với trường hợp giao
nhà, đất quy định tại các
khoản 2, khoản 3 Điều 5
Nghị định số
108/2024/NĐ-CP (sửa đổi,
bổ sung tại Điều 1 Nghị
định số 286/2025/NĐ-CP)
cho tổ chức có chức năng
quản lý, kinh doanh nhà
địa phương: 30 ngày kể từ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
UBND cấp xã
4. Đối với trường hợp giao
nhà, đất quy định tại các
khoản 5 Điều 5 Nghị định
số 108/2024/NĐ-CP cho tổ
chức có chức năng quản lý,
kinh doanh nhà địa
phương: 30 ngày kể từ
UBND cấp xã

13
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
ngày nhận đầy đủ hồ sơ.
10
6.004993
Quyết định xác lập
quyền sở hữu toàn
dân đối với tài sản
36 ngày.
UBND Thành phố
- Điều 26 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền
sở hữu toàn dân về tài sản và xử
lý đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản
công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
11
6.004994
Lập, phê duyệt
phương án xử lý tài
sản
1. Đối với trường hợp tài
sản là tang vật, phương
tiện vi phạm hành chính bị
tịch thu trong trường hợp
Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định
tại Điều 12 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP
- Điều 12 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01tháng 4
năm 2025 của Chính phủ quy định
thẩm quyền, thủ tục xác lập quyền

14
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
cơ quan quản lý tài sản
công lập phương án:
+ Đối với trường hợp đơn
vị chủ trì quản lý tài sản có
cơ quan quản lý cấp trên:
75 ngày (hoặc 90 ngày
trong trường hợp phải lấy ý
kiến của các cơ quan có
liên quan).
+ Đối với trường hợp đơn
vị chủ trì quản lý tài sản
không có cơ quan quản lý
cấp trên: 60 ngày (hoặc 75
ngày trong trường hợp phải
lấy ý kiến của các cơ quan
có liên quan).
ngày 01/4/2025 của
Chính phủ
sở hữu toàn dân về tài sản và xử
lý đối với tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.
2. Đối với trường hợp tài
sản là tang vật, phương
tiện vi phạm hành chính bị
tịch thu trong trường hợp
đơn vị chủ trì quản lý tài
sản lập phương án:
- Đối với trường hợp Thủ
trưởng đơn vị chủ trì quản
lý tài sản được phân cấp
thẩm quyền quyết định phê
Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định
tại Điều 12 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 của
Chính phủ.
- Điều 21 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Chính phủ quy quy
định thẩm quyền, thủ tục xác lập
quyền sở hữu toàn dân về tài sản
và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một

15
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
duyệt phương án xử lý tài
sản: 30 ngày.
- Đối với trường hợp cơ
quan quản lý cấp trên hoặc
Thủ trưởng cơ quan quản
lý cấp trên của đơn vị chủ
trì quản lý tài sản được
phân cấp thẩm quyền quyết
định phê duyệt phương án
xử lý tài sản: 30 ngày.
- Đối với trường hợp cơ
quan, người có thẩm quyền
khác của bộ, cơ quan trung
ương, địa phương (không
phải là cơ quan, người có
thẩm quyền quy định tại
khoản 1, khoản 2 Điều 12
Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP) được phân cấp thẩm
quyền quyết định phê
duyệt phương án xử lý tài
sản:
+ Đơn vị chủ trì quản lý tài
sản không có cơ quan quản
lý cấp trên: 45 ngày.
+ Đơn vị chủ trì quản lý tài
sản có cơ quan quản lý cấp
số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản
công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.

16
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
trên: 60 ngày.
3. Đối với trường hợp tài
sản là vật chứng vụ án, tài
sản của người bị kết án bị
tịch thu và đã có quyết
định thi hành án của cơ
quan có thẩm quyền:
- Đối với trường hợp
phương án xử lý tài sản do
Sở Tài chính lập: 45 ngày.
- Đối với trường hợp
phương án xử lý tài sản do
cơ quan chuyên môn về tài
chính thuộc Ủy ban nhân
dân cấp xã lập:
+ Trường hợp thuộc thẩm
quyền quyết định phê
duyệt phương án của Ủy
ban nhân dân cấp xã hoặc
Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp xã hoặc cơ quan, người
có thẩm quyền khác được
Ủy ban nhân dân tỉnh phân
cấp thẩm quyền theo quy
định tại điểm b khoản 1
Điều 19 Nghị định số
Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định
tại Điều 21 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 của
Chính phủ.
- Điều 21 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Chính phủ quy quy
định thẩm quyền, thủ tục xác lập
quyền sở hữu toàn dân về tài sản
và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản
công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.

17
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
77/2025/NĐ-CP: 45 ngày.
+ Trường hợp thuộc thẩm
quyền quyết định phê
duyệt phương án của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh: 90 ngày.
4. Đối với trường hợp tài
sản là vật chứng vụ án do
cơ quan điều tra, Viện
kiểm sát quyết định tịch
thu
- Trường hợp cơ quan quản
lý tài sản công lập phương
án xử lý tài sản theo quy
định tại khoản 1 Điều 22
Nghị định số 77/2025/NĐ-
CP:
+ Đối với trường hợp đơn
vị chủ trì quản lý tài sản có
cơ quan quản lý cấp trên:
90 ngày (hoặc 105 ngày
trong trường hợp phải lấy ý
kiến của các cơ quan có
liên quan).
+ Đối với trường hợp đơn
vị chủ trì quản lý tài sản
Cơ quan, người có
thẩm quyền quy định
tại Điều 22 Nghị định
số 77/2025/NĐ-CP
ngày 01/4/2025 của
Chính phủ.
- Điều 22 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4
năm 2025 của Chính phủ quy quy
định thẩm quyền, thủ tục xác lập
quyền sở hữu toàn dân về tài sản
và xử lý đối với tài sản được xác
lập quyền sở hữu toàn dân.
- Nghị định số 286/2025/NĐ-CP
ngày 03 tháng 11 năm 2025 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định trong
lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản
công.
- Quyết định số 278/QĐ-BTC
ngày 12 tháng 02 năm 2026 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc
công bố thủ tục hành chính nội bộ
mới ban hành, được sửa đổi, bổ
sung, bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý
công sản thuộc phạm vi chức năng

18
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
không có cơ quan quản lý
cấp trên: 75 ngày (hoặc 90
ngày trong trường hợp phải
lấy ý kiến của các cơ quan
có liên quan).
- Trường hợp đơn vị chủ trì
quản lý tài sản lập phương
án xử lý tài sản theo quy
định tại điểm c khoản 2
Điều 19 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP:
+ Đối với trường hợp Thủ
trưởng đơn vị chủ trì quản
lý tài sản được phân cấp
thẩm quyền quyết định phê
duyệt phương án xử lý tài
sản theo quy định tại khoản
2 Điều 20 Nghị định số
77/2025/NĐ-CP: 20 ngày.
+ Đối với trường hợp cơ
quan quản lý cấp trên hoặc
Thủ trưởng cơ quan quản
lý cấp trên của đơn vị chủ
trì quản lý tài sản được
phân cấp thẩm quyền quyết
định phê duyệt phương án
xử lý tài sản theo quy định
quản lý của Bộ Tài chính.

19
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
tại khoản 2 Điều 20 Nghị
định số 77/2025/NĐ-CP:
45 ngày
12
Thu hồi tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước
sạch
90 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
UBND Thành phố
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước sạch.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
13
Thanh lý tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước
sạch
45 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
UBND Thành phố
hoặc cơ quan được
UBND cấp tỉnh phân
cấp thẩm quyền quyết
định
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước sạch.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý

20
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
của Bộ Tài chính.
14
Xử lý tài sản kết cấu
hạ tầng cấp nước sạch
trong trường hợp bị
mất, bị hủy hoại
60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
UBND Thành phố
hoặc cơ quan được
UBND cấp tỉnh phân
cấp thẩm quyền
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước sạch.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
15
Thanh toán chi phí từ
việc khai thác tài sản
kết cấu hạ tầng cấp
nước sạch
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
Sở Tài chính
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước sạch.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.

21
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
16
Thanh toán chi phí từ
việc xử lý tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước
sạch
30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
Sở Tài chính
- Nghị định số 43/2022/NĐ-CP
ngày 24 tháng 6 năm 2022 của
Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng cấp nước sạch.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
17
Thành lập Quỹ phát
triển đất
60 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
UBND Thành phố
- Nghị định số 104/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định về Quỹ phát
triển đất.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
18
Thực hiện ứng vốn
07 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
Cơ quan người có
thẩm quyền quy định
- Nghị định số 104/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của

22
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
tại khoản 1 Điều 16
Nghị định số
104/2024/NĐ-CP
ngày 31/7/2024 của
Chính phủ
Chính phủ quy định về Quỹ phát
triển đất.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
19
Giải thể Quỹ phát
triển đất
Không quy định cụ thể
UBND Thành phố
- Nghị định số 104/2024/NĐ-CP
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của
Chính phủ quy định về Quỹ phát
triển đất.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
20
Xác lập quyền sở hữu
toàn dân và chuyển
giao công trình điện
được đầu tư theo
phương thức đối tác
74 ngày
Chủ tịch UBND
Thành phố (trong
trường hợp cơ quan ký
kết hợp đồng dự án
thuộc địa phương
- Nghị định số 02/2024/NĐ-CP
ngày 10 tháng 01 năm 2024 của
Chính phủ về chuyển giao công
trình điện là tài sản công sang Tập
đoàn Điện lực Việt Nam;

23
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
công tư
quản lý)
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
21
Giao tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ
- UBND Thành phố;
- UBND cấp xã.
- Khoản 2, khoản 3 Điều 9, Điều
10 Nghị định số 74/2026/NĐ-CP
của Chính phủ quy định việc quản
lý, sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi.
- Quyết định số 872/QĐ-BTC
ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.
22
Lập Đề án cho thuê
quyền khai thác,
chuyển nhượng có
thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi
Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
UBND Thành phố
hoặc cơ quan đơn vị
được phân cấp
- Các khoản 5, 6, 7 và 8 Điều 10,
Điều 11 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP;
- Quyết định số 872/QĐ-BTC
ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới

24
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.
23
Xử lý tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi
Trong thời hạn 15 ngày, kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ
UBND Thành phố
hoặc cơ quan đơn vị
được phân cấp
- Khoản 6 Điều 23 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP;
- Quyết định số 872/QĐ-BTC
ngày 08 tháng 4 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.
24
Giao tài sản kết cấu
hạ tầng đường bộ
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
Chủ tịch UBND
Thành phố quyết định
hoặc phân cấp thẩm
quyền quyết định (quy
định tại Điều 4 Nghị
định số 99/2026/NĐ-
CP)
- Điều 6, Điều 7 Nghị định số
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 4,
Điều 5 Nghị định số 99/2026/NĐ-
CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định quy
định việc quản lý, sử dụng và khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng giao
thông.
- Quyết định số 1320/QĐ-BTC

25
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.
25
Khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng đường bộ
30 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ
Chủ tịch UBND
Thành phố phê duyệt
hoặc phân cấp thẩm
quyền phê duyệt (quy
định tại khoản 1 Điều
8 Nghị định số
99/2026/NĐ-CP)
- Điều 14, Điều 15 Nghị định số
44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4
năm 2024 được sửa đổi, bổ sung
tại Điều 9 Nghị định số
99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ.
- Quyết định số 1320/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.
26
Xử lý tài sản kết cấu
hạ tầng đường bộ
15 ngày kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
Chủ tịch UBND
Thành phố quyết định
hoặc phân cấp thẩm
quyền quyết định.
- Điều 21 Nghị định số
44/2024/NĐ-CP ngày 24/4/2024
được sửa đổi, bổ sung tại Điều 13
Nghị định số 99/2026/NĐ-CP
ngày 31 tháng 3 năm 2026 của
Chính phủ.
- Quyết định số 1320/QĐ-BTC

26
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.
27
Sử dụng tài sản kết
cấu hạ tầng đường bộ
hiện có để tham gia
dự án đầu tư theo
phương thức đối tác
công tư
15 ngày.
Chủ tịch UBND
Thành phố
- Điều 28 Nghị định số
44/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 4
năm 2024 được sửa đổi, bổ sung
tại Điều 9 Nghị định số
99/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ.
- Quyết định số 1320/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 5 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực quản
lý công sản thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.
28
Giao tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước
đầu tư, quản lý quy
định tại Nghị định số
178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của
Chính phủ
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
Chủ tịch UBND
Thành phố quyết định
hoặc cơ quan, người
có thẩm quyền theo
phân cấp thẩm quyền
của Chủ tịch UBND
Thành phố
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản lý.
- Quyết định số 2351/QĐ-BTC

27
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành lĩnh vực quản lý công
sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
29
Chuyển từ hình thức
giao tài sản kết cấu hạ
tầng từ không tính
thành phần vốn nhà
nước tại doanh
nghiệp sang tính
thành phần vốn nhà
nước tại doanh
nghiệp quy định tại
Nghị định số
178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của
Chính phủ
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
Chủ tịch UBND
Thành phố
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản lý.
- Quyết định số 2351/QĐ-BTC
ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành lĩnh vực quản lý công
sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
30
Khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà
nước đầu tư, quản lý
quy định tại Nghị
định số
178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của
22 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
Chủ tịch UBND
Thành phố phê duyệt
hoặc cơ quan, người
có thẩm quyền theo
phân cấp của Chủ tịch
UBND Thành phố
(quy định tại điểm b
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản lý.
- Quyết định số 2351/QĐ-BTC

28
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
Chính phủ
khoản 4 Điều 18 Nghị
định số 178/2026/NĐ-
CP)
ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành lĩnh vực quản lý công
sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
31
Xử lý tài sản kết cấu
hạ tầng do Nhà nước
đầu tư, quản lý quy
định tại Nghị định số
178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của
Chính phủ
12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
UBND Thành phố
quyết định hoặc cơ
quan, người có thẩm
quyền theo phân cấp
của Bộ trưởng, Thủ
trưởng cơ quan trung
ương, Chủ tịch UBND
Thành phố (quy định
tại khoản 2 Điều 25
Nghị định số
178/2026/NĐ-CP)
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản lý.
- Quyết định số 2351/QĐ-BTC
ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành lĩnh vực quản lý công
sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
32
Sử dụng tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà
nước đầu tư, quản lý
hiện có để tham gia
dự án đầu tư theo
phương thức đối tác
công tư quy định tại
22 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ
Chủ tịch UBND
Thành phố
- Nghị định số 178/2026/NĐ-CP
ngày 20 tháng 5 năm 2026 của
Chính phủ quy định việc quản lý,
sử dụng và khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng do Nhà nước đầu tư,
quản lý.
- Quyết định số 2351/QĐ-BTC

29
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
Nghị định số
178/2026/NĐ-CP
ngày 20/5/2026 của
Chính phủ
ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành lĩnh vực quản lý công
sản thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Bộ Tài chính.
III. Lĩnh vực Quản lý đầu tư công
33
Tổng hợp, trình cấp
có thẩm quyền phê
duyệt kế hoạch đầu tư
công trung hạn và
hàng năm
Chưa quy định
Sở Tài chính báo cáo,
Bộ Tài chính chủ trì
tổng hợp, báo cáo cấp
có thẩm quyền
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
34
Điều chỉnh kế hoạch
đầu tư công
Thời gian điều chỉnh kế
hoạch đầu tư vốn ngân
sách nhà nước hằng năm
giữa các dự án trong nội bộ
của địa phương trước ngày
15 tháng 11 năm kế hoạch
Sở Tài chính báo cáo
Bộ Tài chính
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
35
Kéo dài thời gian
Chưa quy định và chưa
Sở Tài chính báo cáo

30
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
thực hiện và giải ngân
kế hoạch đầu tư vốn
ngân sách trung ương
quy định thời gian địa
phương đề xuất
Bộ Tài chính
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
36
Quyết định chủ
trương đầu tư
Chương trình mục
tiêu quốc gia
Không quy định
- Sở Tài chính;
- Hội đồng thẩm định
nhà nước.
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.

31
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
37
Quyết định đầu tư
Chương trình mục
tiêu quốc gia
Không quy định
- Sở Tài chính;
- Chủ chương trình;
- Hội đồng thẩm định
nhà nước.
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
38
Quyết định chủ
trương đầu tư dự án
nhóm A, nhóm B,
nhóm C
Thời gian quyết định chủ
trương đầu tư chương
trình, dự án kể từ ngày cấp
có thẩm quyền quyết định
chủ trương đầu tư nhận đủ
hồ sơ hợp lệ như sau:
a) Chương trình đầu tư
công (không bao gồm
chương trình mục tiêu
quốc gia): Không quá 10
ngày làm việc;
b) Dự án nhóm A: Không
Hội đồng nhân dân
Thành phố
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý

32
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
quá 07 ngày làm việc;
c) Dự án nhóm B, C:
Không quá 05 ngày làm
việc;
Trường hợp chương trình,
dự án do Hội đồng nhân
dân Thành phố, Hội đồng
nhân dân cấp xã quyết định
chủ trương đầu tư, thời
gian quyết định chủ trương
đầu tư phù hợp với chương
trình kỳ họp của Hội đồng
nhân dân.
của Bộ Tài chính.
39
Quyết định đầu tư dự
án nhóm A, B, C
Thời gian thẩm định báo
cáo nghiên cứu tiền khả
thi, báo cáo đề xuất chủ
trương đầu tư chương
trình, dự án đầu tư công
nhóm A, B, C kể từ ngày
Hội đồng thẩm định hoặc
cơ quan chủ trì thẩm định
nhận đủ hồ sơ hợp lệ như
sau:
…
c) Dự án nhóm A: Không
- Chủ tịch UBND
Thành phố;
- Chủ tịch UBND cấp
xã.
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý

33
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
quá 30 ngày làm việc;
d) Dự án nhóm B, C:
Không quá 20 ngày làm
việc.
(điểm c, d khoản 5 Điều 11
Nghị định số 85/2025/NĐ-
CP)
của Bộ Tài chính.
40
Quyết định chủ
trương đầu tư dự án
đầu tư công tại nước
ngoài
Không quy định
Thẩm quyền quyết
định chủ trương đầu tư
dự án đầu tư công tại
nước ngoài thực hiện
theo quy định tại Điều
17 của Luật Đầu tư
công.
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
41
Quyết định đầu tư dự
án đầu tư công tại
nước ngoài
Không quy định
Thẩm quyền quyết
định đầu tư dự án đầu
tư công tại nước ngoài
thực hiện theo quy
định tại Điều 35 của
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đầu tư

34
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
công;
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
42
Quyết định đầu tư dự
án đầu tư công khẩn
cấp
Không quy định
Thẩm quyền quyết
định đầu tư dự án đầu
tư công khẩn cấp theo
quy định tại Điều 35
của Luật Đầu tư công
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
43
Quyết định chủ
trương đầu tư chương
trình, dự án sử dụng
vốn từ nguồn thu hợp
Thời gian thẩm định báo
cáo nghiên cứu tiền khả
thi, báo cáo đề xuất chủ
trương đầu tư chương
UBND Thành phố,
UBND cấp xã và
người đứng đầu đơn vị
sự nghiệp công lập.
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi

35
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
pháp của các cơ quan
nhà nước, đơn vị sự
nghiệp công lập dành
để đầu tư
trình, dự án đầu tư công
nhóm A, B, C kể từ ngày
Hội đồng thẩm định hoặc
cơ quan chủ trì thẩm định
nhận đủ hồ sơ hợp lệ như
sau:
…
c) Dự án nhóm A: Không
quá 30 ngày làm việc;
d) Dự án nhóm B, C:
Không quá 20 ngày làm
việc.
(điểm c, d khoản 5 Điều 11
Nghị định số 85/2025/NĐ-
CP)
hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
44
Quyết định đầu tư
chương trình, dự án
sử dụng vốn từ nguồn
thu hợp pháp của các
cơ quan nhà nước,
đơn vị sự nghiệp
công lập dành để đầu
tư
Thời gian quyết định đầu
tư chương trình, dự án kể
từ ngày cấp có thẩm quyền
quyết định đầu tư nhận đủ
hồ sơ hợp lệ như sau:
a) Chương trình đầu tư
công: Không quá 10 ngày
làm việc;
b) Dự án nhóm A: Không
quá 07 ngày làm việc;
UBND Thành phố,
UBND cấp xã và
người đứng đầu đơn vị
sự nghiệp công lập.
- Nghị định số 85/2025/NĐ-CP
ngày 08 tháng 5 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Đầu tư
công;
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong

36
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
c) Dự án nhóm B, C:
Không quá 05 ngày làm
việc.
3. Trong thời gian 05 ngày
làm việc kể từ ngày cấp có
thẩm quyền quyết định đầu
tư chương trình, dự án: Cơ
quan quản lý chương trình,
dự án sử dụng vốn ngân
sách nhà nước (cấp tỉnh,
cấp xã) địa phương gửi Sở
Tài chính, cơ quan chuyên
môn quản lý đầu tư cùng
cấp quyết định đầu tư
chương trình, dự án đã
được cấp có thẩm quyền
phê duyệt.
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
IV. Lĩnh vực Quản lý đầu tư
45
6.004043
Thẩm tra, phê duyệt
quyết toán vốn đầu tư
dự án
- Thời gian chủ đầu tư lập
hồ sơ quyết toán trình phê
duyệt: quan trọng quốc gia
09 tháng, nhóm A 09
tháng, nhóm B 06 tháng,
nhóm C 04 tháng.
- Thời gian thẩm tra quyết
toán: quan trọng quốc gia
(1). Thẩm quyền phê
duyệt quyết toán
a) Đối với dự án quan
trọng quốc gia do Thủ
tướng Chính phủ
quyết định đầu tư:
- Chủ tịch UBND
- Nghị định 193/2026/NĐ-CP
ngày 01 tháng 6 năm 2026 của
Chính phủ quy định về quyết toán
vốn đầu tư dự án;
- Thông tư số 73/2026/TT- BTC
ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính quy định về
hệ thống mẫu biểu sử dụng trong

37
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
04 tháng, nhóm A 04
tháng, nhóm B 2,5 tháng,
nhóm C 02 tháng.
- Thời gian phê duyệt
quyết toán: quan trọng
quốc gia 15 ngày, nhóm A
15 ngày, nhóm B 10 ngày,
nhóm C 07 ngày.
(- Thời gian chủ đầu tư lập
hồ sơ quyết toán trình phê
duyệt được tính từ ngày dự
án, công trình hoàn thành
được bàn giao đưa vào
khai thác, sử dụng theo
quy định của pháp luật
hoặc ngày có hiệu lực của
văn bản cho phép dừng
thực hiện dự án đến ngày
chủ đầu tư nộp đầy đủ hồ
sơ đến cơ quan chủ trì
thẩm tra quyết toán.
- Thời gian thẩm tra quyết
toán được tính từ ngày cơ
quan chủ trì thẩm tra quyết
toán nhận đủ hồ sơ quyết
toán (theo quy định tại
Điều 7 Nghị định số
Thành phố, Chủ tịch
UBND cấp xã phê
duyệt quyết toán đối
với dự án hoặc dự án
thành phần, tiểu dự án
độc lập sử dụng vốn
đầu tư công, chi
thường xuyên từ ngân
sách nhà nước, vốn
ngân sách nhà nước
khác không thuộc
phạm vi điều chỉnh
của pháp luật về đầu
tư công giao cơ quan,
đơn vị mình quản lý.
- Chủ đầu tư phê duyệt
quyết toán đối với dự
án thành phần, tiểu dự
án độc lập không sử
dụng vốn đầu tư công,
chi thường xuyên từ
ngân sách nhà nước,
vốn ngân sách nhà
nước khác không
thuộc phạm vi điều
chỉnh của pháp luật về
đầu tư công.
b) Đối với các dự án
công tác quyết toán vốn đầu tư dự
án;
- Quyết định số 1666/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 6 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ được
thay thế trong lĩnh vực quản lý
đầu tư thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Bộ Tài chính.

38
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
193/2026/NĐ-CP ngày
01/6/2026 của Chính phủ)
đến ngày trình người có
thẩm quyền phê duyệt
quyết toán.
- Thời gian phê duyệt quyết
toán được tính từ ngày
người có thẩm quyền phê
duyệt quyết toán (theo quy
định tại khoản 1 Điều 8
Nghị định số
193/2026/NĐ-CP ngày
01/6/2026 của Chính phủ)
nhận đủ hồ sơ trình duyệt
quyết toán (theo quy định
tại khoản 1 Điều 19 Nghị
định số 193/2026/NĐ-CP
ngày 01/6/2026 của Chính
phủ) đến ngày ban hành
quyết định phê duyệt quyết
toán).
khác: người có thẩm
quyền quyết định đầu
tư dự án là người có
thẩm quyền phê duyệt
quyết toán vốn đầu tư
dự án.
c) Trong và sau quá
trình kiện toàn tổ chức
bộ máy chính quyền
địa phương hai cấp
được thực hiện theo
các trường hợp sau:
- Trường hợp dự án
thuộc thẩm quyền đầu
tư dự án của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân cấp
huyện bàn giao cho
cấp tỉnh quản lý: cơ
quan, đơn vị trực
thuộc cấp tỉnh nhận
bàn giao dự án kế thừa
toàn bộ trách nhiệm
của cấp huyện đối với
dự án. Chủ tịch
UBND Thành phố
chịu trách nhiệm phê
duyệt quyết toán vốn

39
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
đầu tư dự án.
- Trường hợp dự án
thuộc thẩm quyền đầu
tư dự án của Chủ tịch
UBND cấp huyện bàn
giao cho cấp xã quản
lý: cơ quan, đơn vị
trực thuộc cấp xã nhận
bàn giao kế thừa toàn
bộ trách nhiệm của
cấp huyện đối với dự
án. Chủ tịch UBND
cấp xã chịu trách
nhiệm phê duyệt quyết
toán vốn đầu tư dự án.
d) Người có thẩm
quyền quyết định phê
duyệt quyết toán quy
định tại điểm b, điểm
c khoản 1 Điều 8 Nghị
định số 193/2026/NĐ-
CP ngày 01/6/2026
của Chính phủ, được
phân cấp hoặc ủy
quyền phê duyệt quyết
toán vốn đầu tư dự án
theo quy định của
pháp luật về xây dựng,

40
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
pháp luật về tổ chức
chính phủ, pháp luật
về tổ chức chính
quyền địa phương và
pháp luật khác có liên
quan.
(2). Cơ quan chủ trì
thẩm tra quyết toán:
a) Đối với các dự án
sử dụng vốn đầu tư
công, dự án sử dụng
chi thường xuyên từ
ngân sách nhà nước,
vốn ngân sách nhà
nước khác không
thuộc phạm vi điều
chỉnh của pháp luật về
đầu tư công thuộc
thẩm quyền quyết định
đầu tư của Chủ tịch
UBND Thành phố: Sở
Tài chính chủ trì tổ
chức thẩm tra.
b) Đối với dự án sử
dụng vốn đầu tư công,
dự án sử dụng chi
thường xuyên từ ngân

41
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
sách nhà nước, vốn
ngân sách nhà nước
khác không thuộc
phạm vi điều chỉnh
của pháp luật về đầu
tư công thuộc thẩm
quyền quyết định đầu
tư của Chủ tịch
UBND cấp xã: đối với
cấp xã có tổ chức
phòng, Chủ tịch
UBND cấp xã giao
phòng chuyên môn có
chức năng về tài chính
chủ trì tổ chức thẩm
tra; đối với cấp xã
không tổ chức phòng,
Chủ tịch UBND cấp
xã giao công chức
chuyên môn thuộc
quyền quản lý để thẩm
tra.
c) Đối với các dự án
khác: người có thẩm
quyền phê duyệt quyết
toán giao cho đơn vị
có chức năng thuộc
quyền quản lý chủ trì

42
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
tổ chức thẩm tra quyết
toán vốn đầu tư dự án
trước khi phê duyệt.
d) Trường hợp cần
thiết, tổ chức, cá nhân
được giao nhiệm vụ
chủ trì thẩm tra quyết
toán báo cáo người có
thẩm quyền phê duyệt
quyết toán vốn đầu tư
dự án quyết định
thành lập Tổ thẩm tra
để thực hiện thẩm tra
quyết toán vốn đầu tư
dự án trước khi trình
phê duyệt. Thành phần
của Tổ thẩm tra gồm
đại diện có thẩm
quyền của các đơn vị,
cơ quan có liên quan.
Nhiệm vụ của thành
viên Tổ thẩm tra do
người có thẩm quyền
thành lập Tổ quyết
định.
đ) Riêng đối với các
nhiệm vụ, dự án đầu
tư các nền tảng số, hệ

43
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
thống thông tin quy
mô quốc gia, quy mô
vùng sử dụng vốn đầu
tư công nguồn ngân
sách nhà nước quy
định tại khoản 1 Điều
10 Nghị quyết số
193/2025/QH15 ngày
19 tháng 02 năm 2025
của Quốc hội về thí
điểm một số cơ chế,
chính sách đặc biệt tạo
đột phá phát triển
khoa học, công nghệ,
đổi mới sáng tạo và
chuyển đổi số quốc
gia: trường hợp Kiểm
toán nhà nước, cơ
quan thanh tra thực
hiện kiểm toán, thanh
tra và phát hành báo
cáo kiểm toán, kết
luận thanh tra có đủ
nội dung quy định tại
Điều 11 Nghị định số
193/2026/NĐ-CP
ngày 01/6/2026 của
Chính phủ, chủ đầu tư

44
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
căn cứ báo cáo kiểm
toán, kết luận thanh tra
lập báo cáo quyết toán
vốn đầu tư dự án, trình
người có thẩm quyền
quyết định phê duyệt
quyết toán vốn đầu tư
dự án; không yêu cầu
thẩm tra trước khi phê
duyệt quyết toán.
V. Lĩnh vực Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP)
46
Thẩm định báo cáo
nghiên cứu tiền khả
thi, quyết định chủ
trương đầu tư dự án
đầu tư theo phương
thức đối tác công tư
(sau đây gọi là dự án
PPP) do cơ quan có
thẩm quyền lập (cấp
tỉnh)
-Thời hạn thẩm định:
Không quá 30 ngày.
- Thời hạn phê duyệt quyết
định chủ trương đầu tư:
Không quá 15 ngày.
Hội đồng nhân dân
Thành phố; UBND
Thành phố; Hội đồng
thẩm định cấp cơ sở
hoặc đơn vị trực thuộc
được giao thực hiện
nhiệm vụ thẩm định.
- Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư số 64/2020/QH14
ngày 18/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của luật quy hoạch, luật đầu
tư, luật đầu tư theo phương thức
đối tác công tư và luật đấu thầu số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý

45
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
của Bộ Tài chính.
47
Thẩm định báo cáo
nghiên cứu khả thi,
quyết định phê duyệt
dự án PPP do cơ quan
có thẩm quyền lập
(cấp tỉnh)
- Thời hạn thẩm định:
Không quá 60 ngày
- Thời hạn phê duyệt dự án
PPP: Không quá 15 ngày
Hội đồng nhân dân
Thành phố; UBND
Thành phố; Hội đồng
thẩm định cấp cơ sở
hoặc đơn vị trực thuộc
được giao thực hiện
nhiệm vụ thẩm định.
- Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư số 64/2020/QH14
ngày 18 tháng 6 năm 2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của luật quy hoạch, luật đầu
tư, luật đầu tư theo phương thức
đối tác công tư và luật đấu thầu số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
48
Thẩm định nội dung
điều chỉnh chủ trương
đầu tư, quyết định
điều chỉnh chủ trương
đầu tư dự án PPP do
cơ quan có thẩm
quyền lập (cấp tỉnh)
- Thời hạn thẩm định:
Không quá 30 ngày.
- Thời hạn phê duyệt quyết
định điều chỉnh chủ trương
đầu tư dự án PPP: Không
quá 15 ngày.
- Hội đồng nhân dân
Thành phố;
- UBND Thành phố;
- Hội đồng thẩm định
cấp cơ sở hoặc đơn vị
trực thuộc được giao
thực hiện nhiệm vụ
thẩm định.
- Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư số 64/2020/QH14
ngày 18/6/2020;
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của luật quy hoạch, luật đầu
tư, luật đầu tư theo phương thức
đối tác công tư và luật đấu thầu số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC

46
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
49
Thẩm định nội dung
điều chỉnh báo cáo
nghiên cứu khả thi,
quyết định phê duyệt
điều chỉnh dự án PPP
do cơ quan có thẩm
quyền lập (cấp tỉnh)
-Thời hạn thẩm định:
Không quá 60 ngày. Thời
hạn phê duyệt: Không quá
15 ngày.
Hội đồng nhân dân
Thành phố; UBND
Thành phố; Hội đồng
thẩm định cấp cơ sở
hoặc đơn vị trực thuộc
được giao thực hiện
nhiệm vụ thẩm định.
- Luật Đầu tư theo phương thức
đối tác công tư số 64/2020/QH14
ngày 18/6/2020.
- Luật sửa đổi, bổ sung một số
điều của luật quy hoạch, luật đầu
tư, luật đầu tư theo phương thức
đối tác công tư và luật đấu thầu số
57/2024/QH15 ngày 29/11/2024.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
VI. Lĩnh vực Thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ
50
Thành lập doanh
nghiệp do nhà nước
nắm giữ 100% vốn
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được Hồ sơ, các cơ quan
Cơ quan đại diện chủ
sở hữu (Sở Tài chính)
- Luật Doanh nghiệp của Quốc hội
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam số 59/2020/QH14 ngày

47
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
điều lệ do cơ quan đại
diện chủ sở hữu (Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh) quyết định thành
lập
liên quan gửi văn bản tham
gia ý kiến đối với các nội
dung thuộc phạm vi quản
lý đến Bộ Tài chính để
tổng hợp và lập báo cáo
thẩm định.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được ý kiến của các cơ
quan liên quan, Bộ Tài
chính lập báo cáo thẩm
định và gửi cơ quan đại
diện chủ sở hữu.
- Cơ quan đại diện chủ sở
hữu ra quyết định thành lập
doanh nghiệp trong thời
hạn 30 ngày làm việc kể từ
ngày được Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
trương.
17 tháng 6 năm 2020;
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu tư vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp;
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05 tháng 4 năm 2022 về
thành lập, sắp xếp lại, chuyển đổi
sở hữu, chuyển giao quyền đại
diện chủ sở hữu tại doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
51
Hợp nhất, sáp nhập
doanh nghiệp do nhà
nước nắm giữ 100%
vốn điều lệ do cơ
quan đại diện chủ sở
hữu (Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh) quyết
Trong thời hạn 30 ngày
làm việc, kể từ ngày nhận
được Hồ sơ đề nghị hợp
nhất, sáp nhập, cơ quan có
thẩm quyền quy định tại
Điều 15 Nghị định số
23/2022/NĐ-CP thẩm
Cơ quan đại diện chủ
sở hữu (Sở Tài chính)
- Luật Doanh nghiệp của Quốc hội
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam số 59/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020;
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu tư vào sản xuất, kinh

48
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
định thành lập hoặc
được giao quản lý
định, phê duyệt Hồ sơ và
ra quyết định hợp nhất, sáp
nhập doanh nghiệp.
doanh tại doanh nghiệp;
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05 tháng 4 năm 2022 về
thành lập, sắp xếp lại, chuyển đổi
sở hữu, chuyển giao quyền đại
diện chủ sở hữu tại doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
52
Chia, tách doanh
nghiệp do nhà nước
nắm giữ 100% vốn
điều lệ do cơ quan đại
diện chủ sở hữu (Ủy
ban nhân dân cấp
tỉnh) quyết định thành
lập hoặc được giao
quản lý
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được Hồ sơ, các cơ quan
liên quan gửi văn bản tham
gia ý kiến đối với các nội
dung thuộc phạm vi quản
lý đến cơ quan đại diện chủ
sở hữu.
- Trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được ý kiến của các cơ
Cơ quan đại diện chủ
sở hữu (Sở Tài chính)
- Luật Doanh nghiệp của Quốc hội
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam số 59/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020;
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu tư vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp;
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05 tháng 4 năm 2022 về
thành lập, sắp xếp lại, chuyển đổi
sở hữu, chuyển giao quyền đại

49
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
quan liên quan, cơ quan đại
diện chủ sở hữu lập báo
cáo thẩm định, trình Thủ
tướng Chính phủ xem xét,
phê duyệt chủ trương.
- Cơ quan đại diện chủ sở
hữu ra quyết định chia,
tách doanh nghiệp trong
thời hạn 30 ngày làm việc
kể từ ngày Thủ tướng
Chính phủ phê duyệt chủ
trương.
diện chủ sở hữu tại doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
53
Tạm ngừng, đình chỉ
hoạt động, chấm dứt
kinh doanh tại doanh
nghiệp do nhà nước
nắm giữ 100% vốn
điều lệ (do Ủy ban
nhân dân cấp tỉnh
quyết định thành lập
hoặc giao quản lý)
Theo quy định khi thực
hiện thủ tục “Thông báo
tạm ngừng kinh doanh”.
Cơ quan đại diện chủ
sở hữu (UBND Thành
phố, Sở Tài chính) và
các trường hợp quy
định tại khoản 2 Điều
206 Luật Doanh
nghiệp.
- Luật Doanh nghiệp của Quốc hội
nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa
Việt Nam số 59/2020/QH14 ngày
17 tháng 6 năm 2020;
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05 tháng 4 năm 2022 về
thành lập, sắp xếp lại, chuyển đổi
sở hữu, chuyển giao quyền đại
diện chủ sở hữu tại doanh nghiệp
do Nhà nước nắm giữ 100% vốn
điều lệ.
- Nghị định số 168/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về đăng ký doanh

50
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
nghiệp; Thông tư số 01/2021/TT-
BKHĐT.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Bộ Tài chính.
54
Giải thể doanh nghiệp
do nhà nước nắm giữ
100% vốn điều lệ (do
Ủy ban nhân dân cấp
tỉnh quyết định thành
lập hoặc giao quản lý)
Tối đa không quá 30 ngày
làm việc, người có thẩm
quyền quyết định giải thể
công ty thành lập Hội đồng
giải thể để thẩm định đề
nghị giải thể doanh nghiệp.
Người quyết định
thành lập doanh
nghiệp là người quyết
định giải thể doanh
nghiệp.
- Luật Doanh nghiệp.
- Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà
nước đầu tư vào sản xuất, kinh
doanh tại doanh nghiệp.
- Nghị định số 23/2022/NĐ-CP
ngày 05 tháng 4 năm 2022 của
Chính phủ về thành lập, sắp xếp
lại, chuyển đổi sở hữu, chuyển
giao quyền đại diện chủ sở hữu tại
doanh nghiệp do Nhà nước nắm
giữ 100% vốn điều lệ.
- Quyết định số 1534/QĐ-BTC
ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ trong
hệ thống hành chính nhà nước
thuộc phạm vi chức năng quản lý

51
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
của Bộ Tài chính.
VII. Lĩnh vực Công nghệ thông tin
55
2.002206
Đăng ký mã số đơn vị
có quan hệ với ngân
sách
Thời hạn Cơ quan tài chính
cấp mã số đơn vị có quan
hệ ngân sách và gửi thông
báo cấp Giấy chứng nhận
mã số đối với quan hệ ngân
sách điện tử cho đơn vị
(lần đầu hoặc cấp lại) là 03
(ba) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo phương
thức nộp trực tiếp hoặc qua
đường bưu chính; là 02
(hai) ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ theo phương
thức nộp hồ sơ qua Dịch
vụ công trực tuyến đăng ký
mã số đơn vị có quan hệ
ngân sách.
Sở Tài chính
- Nghị định số 73/2026/NĐ-CP
ngày 10 tháng 3 năm 2026 Quy
định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật Ngân
sách nhà nước;
- Luật Chuyển đổi số
148/2025/QH15 ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Luật Giao dịch điện tử số
20/2023/QH15 ngày 22 tháng 6
năm 2023;
- Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15
ngày 30 tháng 11 năm 2024;
- Nghị định số 23/2025/NĐ-CP
ngày 21 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định về chữ ký
điện tử và dịch vụ tin cậy;
- Nghị định số 165/2025/NĐ-CP
ngày 30 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ quy định chi tiết một
số điều và biện pháp thi hành Luật
Dữ liệu;

52
STT
Mã số
TTHC NB
Tên thủ tục
hành chính nội bộ
Thời gian giải quyết
Cơ quan thực hiện
Tên Văn bản quy định
thủ tục hành chính nội bộ
- Nghị định số 29/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Tài chính; Nghị định
số 166/2025/NĐ-CP ngày 30
tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của
Nghị định số 29/2025/NĐ-CP
ngày 24 tháng 02 năm 2025 của
Chính phủ quy định chức năng,
nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ
chức của Bộ Tài chính;
- Thông tư số 185/2015/TT-BTC
ngày 17 tháng 11 năm 2015 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng
dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã
số đơn vị có quan hệ với ngân
sách.
- Quyết định số 1781/QĐ-BTC
ngày 06 tháng 7 năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính về việc công
bố thủ tục hành chính nội bộ mới
ban hành và thủ tục hành chính bị
bãi bỏ trong lĩnh vực công nghệ
thông tin thuộc phạm vi chức
năng quản lý của Bộ Tài chính.