Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 6680/QĐ-UBND TP.HCM 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Thương mại quốc tế

Ban hành

08/10/2026

Số hiệu

6680/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thương mại quốc tế
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 14950/TTr-SCT
ngày 29 tháng 9 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Thương mại quốc tế thuộc phạm vi chức năng
quản lý của Sở Công Thương.
6680
08
10
2
Nội dung thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn và Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại https://dichvucong.gov.vn.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2026.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục hành chính:
- Thứ tự từ B.5 đến B.16 tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số
3096/QĐUBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân
Thành phố về công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi,
bổ sung và bị bãi bỏ trong một số lĩnh vực thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Công Thương.
- Thứ tự B.57 tại danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 1271/QĐ-
UBND ngày 05 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về
việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và được sửa đổi, bổ sung
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
- Thứ tự từ A.VI.10, A.VI.11, A.VI.14 tại danh mục ban hành kèm theo
Quyết định số 2288/QĐ-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đối, bổ sung
các lĩnh vực An toàn đập, hồ chứa thủy điện; Công nghiệp tiêu dùng; Cụm công
nghiệp; Thương mại điện tử; Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ; Xúc tiến
thương mại; Thương mại quốc tế; Điện; Xuất nhập khẩu; Lưu thông hàng hóa
trong nước; Hóa chất; Kinh doanh khí; Công nghiệp nặng; Dầu khí thuộc phạm
vi chức năng quản lý của Sở Công Thương.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh,
Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố,
Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC
THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
1.
2.000255
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực
hiện quyền phân
phối bán lẻ hàng hóa
(không bao gồm các
hàng hóa là gạo,
đường, vật phẩm đã
ghi hình, sách báo và
tạp chí)
Trong thời hạn 10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ nếu tổ chức kinh tế
có vốn đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a khoản 3 Điều
8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
- Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Thành phố Hồ
Chí Minh:
+ Khu vực I: Số
43 Nguyễn Văn
Bá, phường
Thủ Đức.
+ Khu vực II:
Tòa nhà Trung
tâm hành
chính, đường
Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Khu vực III:
Số 4 Nguyễn
Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Trung tâm
Phục vụ hành
Ủy ban
nhân dân
Thành phố
Không
quy
định
- Luật Thương mại
số 36/2005/QH11
ngày 14 tháng 6
năm 2005;
- Luật Quản lý
ngoại thương số
05/2017/QH14
ngày 12 tháng 6
năm 2017;
- Luật Đầu tư số
143/2025/QH15
ngày 11 tháng 12
năm 2025;
- Nghị định số
342/2026/NĐ-CP
ngày 03 tháng 9
năm 2026 của
Chính phủ quy định
chi tiết Luật
Thương mại và
Luật Quản lý ngoại
thương về hoạt
động mua bán hàng
2.
2.000370
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực
hiện quyền nhập
khẩu, quyền phân
phối bán buôn các
hàng hóa là dầu bôi
trơn, mỡ bôi trơn có
nguồn gốc từ dầu
mỏ
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a khoản 3 Điều
8 Nghị định số 342/2026/NĐ-CP.
2
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
3.
2.000362
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực
hiện quyền phân
phối bán lẻ các hàng
hóa là gạo; đường;
vật phẩm ghi hình;
sách, báo và tạp chí
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
chính công cấp
xã.
hóa và các hoạt
động liên quan trực
tiếp đến mua bán
hàng hóa của nhà
đầu tư nước ngoài,
tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài tại Việt Nam.
- Quyết định số
2405/QĐ-BCT
ngày 25 tháng 9
năm 2026 của Bộ
trưởng Bộ Công
Thương về công bố
thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực
thương mại quốc tế
thuộc phạm vi chức
năng quản lý của
Bộ Công Thương.
4.
2.000351
Cấp Giấy phép kinh
doanh cho tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài để thực
hiện các dịch vụ quy
định tại khoản d, đ,
e, g, h, i Điều 5 Nghị
định số
342/2026/NĐ-CP
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ nếu tổ chức kinh
tế có vốn đầu tư nước ngoài thuộc
trường hợp quy định tại khoản 1
Điều 9 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 27 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ nếu tổ chức kinh tế có vốn đầu
tư nước ngoài thuộc trường hợp
quy định tại điểm a và b khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
5.
2.000340
Cấp lại Giấy phép
kinh doanh cho tổ
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ.
3
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
chức kinh tế có vốn
đầu tư nước ngoài
6.
2.000330
Điều chỉnh Giấy
phép kinh doanh cho
tổ chức kinh tế có
vốn đầu tư nước
ngoài
Trong thời hạn 05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy
đủ và hợp lệ hoặc 27 ngày làm
việc kể từ ngày nhận được hồ sơ
đầy đủ và hợp lệ đối với trường
hợp điều chỉnh theo quy định tại
khoản 3 Điều 15 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.
7.
2.000272
Cấp Giấy phép kinh
doanh đồng thời với
Giấy phép lập cơ sở
bán lẻ
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy đủ và hợp lệ nếu
tổ chức kinh tế có vốn đầu tư
nước ngoài không thuộc trường
hợp quy định tại điểm a khoản 3
Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP hoặc 31 ngày
làm việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ nếu tổ chức
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
thuộc trường hợp quy định tại
điểm a khoản 3 Điều 8 Nghị định
342/2026/NĐ-CP.
8.
2.000361
Cấp giấy phép lập cơ
sở bán lẻ thứ nhất,
cơ sở bán lẻ ngoài cơ
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ nếu không thuộc
trường hợp quy định tại điểm c
4
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
sở bán lẻ thứ nhất
thuộc trường hợp
không phải thực hiện
thủ tục kiểm tra nhu
cầu kinh tế (ENT)
khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 31 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ nếu thuộc trường hợp quy định
tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
9.
1.000774
Cấp giấy phép lập cơ
sở bán lẻ ngoài cơ sở
bán lẻ thứ nhất thuộc
trường hợp phải thực
hiện thủ tục kiểm tra
nhu cầu kinh tế
(ENT)
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ nếu không thuộc
trường hợp quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP; 44 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ nếu thuộc trường hợp quy định
tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP.
10.
2.000339
Điều chỉnh Giấy
phép lập cơ sở bán lẻ
đối với các trường
hợp thay đổi nội
dung quy định tại
các điểm a, b, c, d và
đ khoản 1 Điều 24;
điều chỉnh giảm diện
tích cơ sở bán lẻ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ
5
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
11.
2.000334
Điều chỉnh tăng diện
tích bán hàng của cơ
sở bán lẻ thứ nhất
trong trung tâm
thương mại; tăng
diện tích cơ sở bán lẻ
ngoài cơ sở bán lẻ
thứ nhất được lập
trong trung tâm
thương mại và
không thuộc loại
hình cửa hàng tiện
lợi, siêu thị, siêu thị
mini, đến mức
không quá 500m2
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
12.
2.000322
Điều chỉnh tăng diện
tích bán hàng của cơ
sở bán lẻ thứ nhất
không nằm trong
trung tâm thương
mại
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
13.
2.002166
Điều chỉnh tăng diện
tích bán hàng của cơ
sở bán lẻ khác và
trường hợp cơ sở
ngoài cơ sở bán lẻ
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
6
TT
Mã
TTHC
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
thứ nhất thay đổi
loại hình thành cửa
hàng tiện lợi, siêu thị
mini, siêu thị
14.
2.000665
Cấp lại Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
15.
1.001441
Gia hạn Giấy phép
lập cơ sở bán lẻ
10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
hồ sơ đầy đủ và hợp lệ.
16.
2.000662
Cấp Giấy phép lập
cơ sở bán lẻ cho
phép cơ sở bán lẻ
được tiếp tục hoạt
động
14 ngày làm việc kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ đầy đủ và hợp lệ nếu
không thuộc trường hợp quy định
tại điểm c khoản 3 Điều 8 Nghị
định số 342/2026/NĐ-CP và 20
ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ
sơ đầy đủ và hợp lệ nếu thuộc
trường hợp quy định tại điểm c
khoản 3 Điều 8 Nghị định số
342/2026/NĐ-CP.