
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của
Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP
ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Nghị định có liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát
thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của
Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 12933/TTr-STP
ngày 05 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 01 thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Sở Tư pháp.
Danh mục thủ tục hành chính được đăng tải trên Cổng Thông tin điện tử của
Ủy ban nhân dân Thành phố tại https://hochiminhcity.gov.vn và Cổng Dịch vụ
công quốc gia tại https://dichvucong.gov.vn.
6725
10
10

2
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ nội dung công bố thủ tục có thứ tự 2 tại danh mục ban hành kèm theo
Quyết định số 190/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban
nhân dân Thành phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi,
bổ sung trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp,
Giám đốc Trung tâm Chuyển đổi số Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ, Bộ Tư pháp;
- TTUB: CT, PCT Nguyễn Mạnh Cường;
- VPUB: CVP, PCVP/VX;
- TT TTĐT TP;
- TT PV HCC TP;
- Lưu: VT, (KSTT/Tr).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Mạnh Cường

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC QUỐC TỊCH
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
1
Nhập quốc
tịch Việt
Nam ở trong
nước
105 ngày
(thời gian
thực tế giải
quyết hồ sơ
tại các cơ
quan có
thẩm
quyền)
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
Thành phố Hồ Chí
Minh:
+ Khu vực I: Số 43
Nguyễn Văn Bá,
phường Thủ Đức.
+ Khu vực II: Tòa
nhà Trung tâm
hành chính, đường
Lê Lợi, phường
Bình Dương.
+ Khu vực III: Số 4
Nguyễn Tất Thành,
phường Bà Rịa.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã.
- 3.000.000 đồng/trường
hợp
- Miễn lệ phí đối với
những trường hợp sau:
+ Người có công lao đặc
biệt đóng góp cho sự
nghiệp xây dựng và bảo vệ
tổ quốc Việt Nam (phải là
người được tặng thưởng
Huân chương, Huy
chương, danh hiệu cao quý
khác của Nhà nước Việt
Nam dân chủ cộng hòa,
Chính phủ Cách mạng lâm
thời Cộng hòa miền Nam
Việt Nam, Nhà nước Cộng
hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam hoặc được cơ quan,
tổ chức có thẩm quyền của
Việt Nam xác nhận về
công lao đặc biệt đó).
+ Người không quốc tịch
có hoàn cảnh kinh tế khó
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008 (được sửa đổi,
bổ sung năm 2025);
- Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện
pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Quốc tịch
Việt Nam;
- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để
cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện
kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025
của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ
tục hành chính dựa trên dữ liệu;
- Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành, hướng dẫn sử
dụng, quản lý mẫu sổ quốc tịch và mẫu giấy tờ về
quốc tịch.
- Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016
của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế
độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác, sử
dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác

2
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
khăn, có xác nhận của Ủy
ban nhân dân cấp xã, nơi
cư trú.
nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người
gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch;
- Quyết định số 2162/QĐ-BTP ngày 30/9/2026 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành
chính được tái cấu trúc dựa trên dữ liệu trong lĩnh
vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của
Bộ Tư pháp.