Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 6762/QĐ-UBND TP.HCM 2026 duyệt Kế hoạch thu chi dịch vụ môi trường rừng

Ban hành

13/10/2026

Số hiệu

6762/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026
của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng Thành phố Hồ Chí Minh
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018-NĐ-CP ngày 16
tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực Luật
lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 583/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc điều chỉnh, bổ sung Đề án thực hiện
chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
Căn cứ Nghị quyết số 03/NQ-HĐQL ngày 18 tháng 9 năm 2026 của Hội
đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng thông qua nội dung Kế hoch thu,
chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026 của Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng;
Xt đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường ti Tờ trình số
33009/TTr- SNNMT-KHTC ngày 01 tháng 10 năm 2026 về việc phê duyệt Kế
hoch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026 của Quỹ Bảo vệ và Phát
triển rừng Thành phố Hồ Chí Minh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng (sau đây
viết tt l DVMTR) năm 2026 của Quỹ Bảo vệ v Phát triển rừng Thnh phố Hồ
Chí Minh (sau đây gi l Quỹ), như sau:
1. Kế hoạch thu tiền DVMTR năm 2026: 144.155.294.633 đồng.
a) Thu điều phối từ Quỹ Bảo vệ v PTR Việt Nam: 822.036.492 đồng.
6762
13
10
2
b) Thu nội tỉnh: 35.461.623.570 đồng.
- Các cơ sở sản xuất nước sạch: 7.344.783.420 đồng.
- Các cơ sở sản xuất công nghiệp: 28.116.840.150 đồng.
c) Truy thu tiền DVMTR các năm trước: 107.154.444.050 đồng.
d) Thu lãi tiền gửi: 717.190.521 đồng.
2. Kế hoạch chi tiền DVMTR năm 2026: 144.155.294.633 đồng.
a) Kinh phí quản lý (9%): 12.973.976.517 đồng.
b) Kinh phí dự phòng (5%): 7.207.764.732 đồng.
c) Chi trả cho bên cung ứng DVMTR (86%): 123.973.553.384 đồng.
Kết thúc năm kế hoạch, căn cứ tng số tiền DVMTR thực thu trong năm
2026, Quỹ thực hiện phân b số thu theo tỷ lệ trích: Kinh phí chi quản lý của Quỹ
đưc trích 9% tng số tiền DVMTR thực thu trong năm; kinh phí dự phòng đưc
trích 5% tng số tiền DVMTR thực thu trong năm; số tiền còn lại sau khi trừ kinh
phí quản lý đã trích, kinh phí dự phòng đã sử dụng sẽ chi trả cho bên cung ứng
DVMTR (86%).
Kinh phí dự phòng đã đưc duyệt trong năm chưa thực hiện hoặc chưa sử
dụng hết sẽ đưc chuyển trả cho bên cung ứng DVMTR theo quy định tại điểm d
khoản 2 Điều 70 Nghị định 156/2018/NĐ-CP ngy 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ.
Kinh phí chi quản lý: kinh phí chi không thường xuyên trong năm chưa sử
dụng đưc chuyển sang năm sau tiếp tục thực hiện.
(Đính kèm Phụ lục I, II, III, IV, V, VI).
3. Chi tiền DVMTR kết dư đến hết năm 2025 cn tồn tại Quỹ:
98.800.493.172 đồng.
- Chi các hoạt động thuộc đối tưng quy định tại điểm e khoản 2 Điều 70 Nghị
định số 156/2018/NĐ-CP ngy 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ đã đăng ký
thực hiện với Quỹ, gồm:
+ Chi chương trình nâng cao năng lực quản lý v nhận thức về dịch vụ môi
trường rừng (PFES) tại Thnh phố Hồ Chí Minh của Ban quản lý Rừng phòng hộ,
đặc dụng Thnh phố Hồ Chí Minh: 1.549.600.000 đồng.
+ Chi xây dựng mô hình thí điểm lm giu rừng tự nhiên trên những khu vực
có hiện trạng rừng nghèo, rừng nghèo kiệt trong rừng phòng hộ, đặc dụng của Ban
quản lý Rừng phòng hộ, đặc dụng Thnh phố Hồ Chí Minh: 800.000.000 đồng.
- Đối với số tiền kết dư còn lại 96.450.893.172 đồng chưa xác định nội dung
chi, l nguồn kinh phí để chi tiếp cho các hoạt động quản lý, bảo vệ v phát triển
rừng trên địa bn Thnh phố Hồ Chí Minh thuộc đối tưng quy định tại điểm e
khoản 2 Điều 70 Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngy 16 tháng 11 năm 2018 của
Chính phủ.
3
Điều 2. T chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp v Môi trường Thnh phố Hồ Chí Minh theo chức năng,
nhiệm vụ v thẩm quyền đưc giao có trách nhiệm hướng dẫn Quỹ t chức thực
hiện Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026 vthanh quyết
toán theo quy định hiện hnh.
2. Hội đồng quản lý Quỹ, Ban Kiểm soát Quỹ theo nhiệm vụ, quyền hạn quy
định tại Điều lệ t chức v hoạt động của Quỹ kiểm tra, giám sát việc t chức thực
hiện Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026 theo quy định của
pháp luật; chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thnh phố v trước
pháp luật về thực hiện nhiệm vụ đưc giao.
3. Quỹ chịu trách nhiệm t chức triển khai, thực hiện Kế hoạch ny; hng
quý báo cáo Hội đồng quản lý Quỹ, Sở Nông nghiệp vMôi trường về kết quả
thực hiện Kế hoạch thu, chi tiền dịch vụ môi trường rừng năm 2026 của Quỹ trên
địa bn Thnh phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngy ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thnh phố, Giám đốc Sở Nông
nghiệp v Môi trường, Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ, Trưởng ban Kiểm soát
Quỹ, Giám đốc Quỹ v Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hnh Quyết định ny./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTUB: CT, PCT (BMT);
- Quỹ Bảo vệ v Phát triển rừng Việt Nam;
- VPUB: PCVP (HTT);
- Phòng ĐT, TH;
- Lưu: VT, (ĐT/NMQ).
TM. U BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Minh Thạnh