Chuyển đến nội dung chính
Thông tư

Thông tư 78/2010/TT-BQP định mức vật chất cho đào tạo cán bộ dân quân tự vệ

Tình trạng hiệu lực

Hết hiệu lực

Hiệu lực từ

07/08/2010

Ban hành

23/06/2010

Số hiệu

78/2010/TT-BQP

Cơ quan ban hành

Bộ Quốc phòng

Văn bản bãi bỏ

02/2016/TT-BQPtừ 22/02/2016

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

BỘ QUỐC PHÒNG
________

Số: 78/2010/TT-BQP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

______________

Hà Nội, ngày 23 tháng 06 năm 2010

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY ĐỊNH DANH MỤC, ĐỊNH MỨC VẬT CHẤT BẢO ĐẢM ĐÀO TẠO, BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN CÁN BỘ, HUẤN LUYỆN DÂN QUÂN TỰ VỆ NÒNG CỐT

_________________

BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG

Căn cứ Luật Dân quân tự vệ ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật dân quân tự vệ;

Căn cứ Nghị định số 104/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Theo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng,

THÔNG TƯ:

Điều 1

Ban hành kèm theo Thông tư này “Quy định Danh mục, định mức vật chất bảo đảm đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt”.

Điều 2

Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3306/2004/QĐ-BQP ngày 16 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc ban hành Danh mục định mức vật chất bảo đảm huấn luyện dân quân tự vệ.

Điều 3

Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm các Tổng cục, Tư lệnh các quân khu, quân chủng, Binh chủng, Binh đoàn, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, người đứng đầu cơ quan, tổ chức và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng (để báo cáo);
- Các bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (56b);
- VP Ban Chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng (01b);
- VPTW Đảng và các Ban của Đảng, VP Quốc hội (09b);
- Tòa án NDTC, Viện KSND tối cao (02b);
- UBTWMTTQVN, các cơ quan TW của các đoàn thể (20b);
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW (126);
- Các Thứ trưởng BQP (06b);
- BTTM, TCCT (02b);
- TC HC, TCKT, TCCNQP; TC2 (04b);
- BTL các QK, BTL Thủ đô (08b);
- BTL các QC, BĐBP, BC, Binh đoàn 15, 16 (11b)
- BCHQS các tỉnh, thành phố trực thuộc TW (62b);
- C20, C41, C54/BQP (03b)
- C50, C51, C55, C56, C57, C69/BTTM (06b);
- Lưu: VT, NCTH, Ta 324b.

BỘ TRƯỞNG
ĐẠI TƯỚNG




Phùng Quang Thanh