Chuyển đến nội dung chính
Thông tư

Thông tư 79/2010/TT-BQP bồi dưỡng cán bộ, huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt

Tình trạng hiệu lực

Hết hiệu lực

Hiệu lực từ

07/08/2010

Ban hành

23/06/2010

Số hiệu

79/2010/TT-BQP

Cơ quan ban hành

Bộ Quốc phòng

Văn bản bãi bỏ

02/2016/TT-BQPtừ 22/02/2016

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

BỘ QUỐC PHÒNG
________

Số: 79/2010/TT-BQP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

____________

Hà Nội, ngày 23 tháng 06 năm 2010

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG, TẬP HUẤN CÁN BỘ VÀ HUẤN LUYỆN
DÂN QUÂN TỰ VỆ NÒNG CỐT

___________

BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG

Căn cứ Luật dân quân tự vệ ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 58/2010/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về quy định chi tiết thực hiện một số điều của Luật dân quân tự vệ;

Căn cứ Nghị định số 104/2008/NĐ-CP ngày 16 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Quốc phòng;

Theo đề nghị của Tổng Tham mưu trưởng,

THÔNG TƯ:

Điều 1

Ban hành kèm theo Thông tư này “Chương trình bồi dưỡng, tập huấn cán bộ và huấn luyện dân quân tự vệ nòng cốt”

Điều 2

Thông tư có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3309/2004/QĐ-BQP ngày 16/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc ban hành Chương trình huấn luyện dân quân tự vệ.

Điều 3

Tổng Tham mưu trưởng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị chịu trách nhiệm hướng dẫn, chỉ đạo theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

Thủ trưởng các tổng cục, Tư lệnh các quân khu, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội, Tư lệnh các quân chủng, binh chủng, binh đoàn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự bộ, ngành trung ương. Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức ở cơ sở chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.

 Nơi nhận:
- Thủ tướng CP, các Phó Thủ tướng CP (Báo cáo);
- Các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ (56b);
- VP chỉ đạo TW về phòng chống tham nhũng (01b);
- VPTW Đảng và các Ban của Đảng VP Quốc hội (9b);
- Tòa án nhân dân tối cao; Viện kiểm sát ND tối cao (02b);
- UBMTTQVN; các cơ quan TW của các đoàn thể (20b);
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW (126b);
- Các Thứ trưởng BQP (06b);
- BTTM, TCCT (02b);
- TCHC, TCKT, TC2: TCCNQP (04b);
- BTL các QK, Bộ Tư lệnh Thủ đô Hà Nội (08b);
- Bộ Tư lệnh các QC, BC, BP, Binh đoàn 15, 16 (11b);
- Bộ Chỉ huy quân sự các tỉnh, TP trực thuộc TW (63b);
- C20. Vụ Pháp chế. C41. C54/BQP. C50. C57. C51. C55. C69. C56. C63. C69/BTTM (11b).
- C11, C12, C14/TCCT (03b);
- Lưu: VT, PC, NCTH (T 320b).

BỘ TRƯỞNG
ĐẠI TƯỚNG




Phùng Quang Thanh