
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 77
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 79/NQ-HĐND
Bắc Ninh, ngày 12 tháng 8 năm 2026
NGHỊ QUYẾT
Phân bổ dự toán ngân sách nhà nước, kế hoạch đầu tư công năm 2026
thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn
2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030, tỉnh Bắc Ninh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải
quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư,
Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 162/2024/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội
về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển
văn hóa giai đoạn 2025 - 2035;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ
quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 41/2025/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng
Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung
ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục
tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 3399/QĐ-BVHTTDL ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về phát
triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 1039/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
Ký bởi: TRUNG TÂM
THÔNG TIN
Giờ ký: 2026-08-
28T10:56:30.0934592+07:00
Địa điểm:
Lý do:

CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 78
Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công
vốn ngân sách trung ương năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy
đến năm 2030 và Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn
2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030;
Căn cứ Thông tư số 75/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tài chính
quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà
nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025
- 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội
đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn
ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương
trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm
2030;
Xét Tờ trình số 342/TTr-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân
tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội
đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ 490.074 triệu đồng dự toán ngân sách nhà nước, kế hoạch đầu tư
công năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai
đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030, tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như
sau:
1. Phân bổ cho các cơ quan cấp tỉnh (các sở, ngành) để triển khai thực hiện một
số nội dung theo quy định của chương trình: 1.620 triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí thường xuyên ngân sách trung ương: 1.246 triệu đồng
- Kinh phí thường xuyên ngân sách tỉnh: 374 triệu đồng
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)
2. Phân bổ cho UBND các xã, phường: 488.454 triệu đồng để thực hiện các chỉ
tiêu về phát triển văn hóa toàn diện cấp xã, trong đó:

CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 79
- Vốn đầu tư công: 351.884 triệu đồng (trong đó: Vốn ngân sách trung ương:
270.680 triệu đồng, Vốn ngân sách tỉnh: 81.204 triệu đồng)
- Kinh phí thường xuyên: 136.570 triệu đồng (trong đó: Vốn ngân sách trung
ương: 105.054 triệu đồng, Vốn ngân sách tỉnh: 31.516 triệu đồng)
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XX, Kỳ họp thứ
8 thông qua./.
CHỦ TỊCH
Đã ký
Nguyễn Việt Oanh

CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 80
Phụ lục 1
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026
CHO CÁC SỞ, NGÀNH CẤP TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA
GIAI ĐOẠN 2025 - 2035, GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2025 ĐẾN NĂM 2030, TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
Cơ quan, đơn vị
Tổng
cộng
Trong đó
Kế hoạch vốn năm 2026
Ghi chú
Nội dung thành
phần số 1
Nội dung thành
phần số 2
Nội dung thành
phần số 3
Nội dung thành
phần số 4
NSTW
NS Tỉnh
NSTW
NS Tỉnh
NSTW
NS Tỉnh
NSTW
NS Tỉnh
NSTW
NS Tỉnh
1
2
3=4+5
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
CẤP TỈNH
Lĩnh vực chi văn hóa, thông tin
1.620
1.246
374
520
-
40
100
646
24
40
250
-
1
Sở Tư pháp
600
600
-
520
-
40
-
-
-
40
-
-
2
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch
850
476
374
-
-
-
100
476
24
-
250
-
3
Báo và Phát thanh, Truyền hình Bắc Ninh
170
170
-
-
-
-
-
170
-
-
-
-
Ghi chú: Nội dung thành phần thực hiện theo Quyết định số 3399/QĐ-BVHTTDL ngày 23/09/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
Nội dung thành phần số 1: Phát triển con người Việt Nam có nhân cách và lối sống tốt đẹp
Nội dung thành phần số 2: Xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, văn minh; phát triển hệ thống hạ tầng, cảnh quan, thiết chế văn
hóa đồng bộ, hiệu quả
Nội dung thành phần số 3: Nâng cao hiệu quả thông tin tuyên truyền và giáo dục văn hóa
Nội dung thành phần số 4: Bảo tồn, phát huy các giá trị di sản văn hóa dân tộc

CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 81
Phụ lục 2
PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
CÔNG NĂM 2026 CHO UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA
GIAI ĐOẠN 2025 - 2035, GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2025 ĐẾN NĂM 2030,
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2026
của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
STT
UBND các xã,
phường
Tổng
cộng
Kế hoạch vốn năm 2026
Ghi
chú
Tổng
vốn đầu
tư công
Vốn đầu tư công
Tổng
kinh phí
thường
xuyên
Kinh phí
thường xuyên
NSTW
NS
Tỉnh
NSTW
NS
Tỉnh
1
2
3=4+7
4=5+6
5
6
7=8+9
8
9
10
CẤP XÃ
488.454
351.884
270.680
81.204
136.570
105.054
31.516
1
Chi Lăng
5.301
3.819
2.937
881
1.482
1.140
342
2
Phù Lãng
4.409
3.177
2.443
733
1.233
948
285
3
Yên Phong
5.676
4.089
3.145
944
1.587
1.221
366
4
Văn Môn
5.066
3.650
2.807
842
1.416
1.090
327
5
Tam Giang
5.348
3.852
2.963
889
1.495
1.150
345
6
Yên Trung
4.081
2.940
2.262
678
1.141
878
263
7
Tam Đa
6.098
4.393
3.379
1.014
1.705
1.312
393
8
Tiên Du
5.535
3.988
3.067
920
1.548
1.190
357
9
Liên Bão
4.785
3.447
2.651
795
1.338
1.029
309
10
Tân Chi
3.659
2.636
2.028
608
1.023
787
236
11
Đại Đồng
4.222
3.041
2.339
702
1.180
908
272
12
Phật Tích
4.972
3.582
2.755
827
1.390
1.069
321
13
Gia Bình
4.409
3.177
2.443
733
1.233
948
285
14
Nhân Thắng
4.691
3.379
2.599
780
1.312
1.009
303
15
Đại Lai
3.893
2.805
2.158
647
1.089
837
251
16
Cao Đức
3.753
2.703
2.080
624
1.049
807
242
17
Đông Cứu
5.019
3.616
2.781
834
1.403
1.079
324
18
Lương Tài
4.691
3.379
2.599
780
1.312
1.009
303
19
Lâm Thao
4.972
3.582
2.755
827
1.390
1.069
321
20
Trung Chính
4.550
3.278
2.521
756
1.272
979
294
21
Trung Kênh
4.832
3.481
2.677
803
1.351
1.039
312

CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 82
STT
UBND các xã,
phường
Tổng
cộng
Kế hoạch vốn năm 2026
Ghi
chú
Tổng
vốn đầu
tư công
Vốn đầu tư công
Tổng
kinh phí
thường
xuyên
Kinh phí
thường xuyên
NSTW
NS
Tỉnh
NSTW
NS
Tỉnh
1
2
3=4+7
4=5+6
5
6
7=8+9
8
9
10
22
Đại Sơn
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
23
Sơn Động
6.473
4.663
3.587
1.076
1.810
1.392
418
24
Tây Yên Tử
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
25
Dương Hưu
4.972
3.582
2.755
827
1.390
1.069
321
26
Yên Định
5.535
3.988
3.067
920
1.548
1.190
357
27
An Lạc
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
28
Vân Sơn
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
29
Biển Động
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
30
Lục Ngạn
5.535
3.988
3.067
920
1.548
1.190
357
31
Đèo Gia
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
32
Sơn Hải
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
33
Tân Sơn
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
34
Biên Sơn
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
35
Sa Lý
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
36
Nam Dương
4.925
3.548
2.729
819
1.377
1.059
318
37
Kiên Lao
4.785
3.447
2.651
795
1.338
1.029
309
38
Lục Sơn
5.254
3.785
2.911
873
1.469
1.130
339
39
Trường Sơn
5.254
3.785
2.911
873
1.469
1.130
339
40
Cẩm Lý
5.019
3.616
2.781
834
1.403
1.079
324
41
Đông Phú
5.535
3.988
3.067
920
1.548
1.190
357
42
Nghĩa Phương
6.286
4.528
3.483
1.045
1.757
1.352
406
43
Lục Nam
5.441
3.920
3.015
905
1.521
1.170
351
44
Bắc Lũng
4.738
3.413
2.625
788
1.325
1.019
306
45
Bảo Đài
6.380
4.596
3.535
1.061
1.784
1.372
412
46
Lạng Giang
4.738
3.413
2.625
788
1.325
1.019
306
47
Mỹ Thái
5.160
3.717
2.859
858
1.443
1.110
333
48
Kép
5.207
3.751
2.885
866
1.456
1.120
336
49
Tân Dĩnh
4.128
2.974
2.288
686
1.154
888
266
50
Tiên Lục
5.910
4.258
3.275
983
1.653
1.271
381
51
Yên Thế
6.380
4.596
3.535
1.061
1.784
1.372
412
52
Bố Hạ
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
53
Đồng Kỳ
6.661
4.799
3.691
1.107
1.862
1.433
430

CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 83
STT
UBND các xã,
phường
Tổng
cộng
Kế hoạch vốn năm 2026
Ghi
chú
Tổng
vốn đầu
tư công
Vốn đầu tư công
Tổng
kinh phí
thường
xuyên
Kinh phí
thường xuyên
NSTW
NS
Tỉnh
NSTW
NS
Tỉnh
1
2
3=4+7
4=5+6
5
6
7=8+9
8
9
10
54
Xuân Lương
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
55
Tam Tiến
5.254
3.785
2.911
873
1.469
1.130
339
56
Tân Yên
4.785
3.447
2.651
795
1.338
1.029
309
57
Ngọc Thiện
5.113
3.683
2.833
850
1.430
1.100
330
58
Nhã Nam
6.051
4.359
3.353
1.006
1.692
1.301
390
59
Phúc Hoà
5.019
3.616
2.781
834
1.403
1.079
324
60
Quang Trung
4.409
3.177
2.443
733
1.233
948
285
61
Hợp Thịnh
4.878
3.514
2.703
811
1.364
1.049
315
62
Hiệp Hoà
4.738
3.413
2.625
788
1.325
1.019
306
63
Hoàng Vân
6.145
4.427
3.405
1.022
1.718
1.322
396
64
Đồng Việt
4.878
3.514
2.703
811
1.364
1.049
315
65
Xuân Cẩm
5.770
4.157
3.197
959
1.613
1.241
372
66
Kinh Bắc
5.301
3.819
2.937
881
1.482
1.140
342
67
Võ Cường
4.738
3.413
2.625
788
1.325
1.019
306
68
Vũ Ninh
4.738
3.413
2.625
788
1.325
1.019
306
69
Hạp Lĩnh
3.330
2.399
1.846
554
931
716
215
70
Nam Sơn
3.893
2.805
2.158
647
1.089
837
251
71
Từ Sơn
5.723
4.123
3.171
951
1.600
1.231
369
72
Tam Sơn
4.738
3.413
2.625
788
1.325
1.019
306
73
Đồng Nguyên
4.597
3.312
2.547
764
1.285
989
297
74
Phù Khê
5.582
4.021
3.093
928
1.561
1.201
360
75
Thuận Thành
4.503
3.244
2.495
749
1.259
969
291
76
Mão Điền
3.612
2.602
2.002
600
1.010
777
233
77
Trạm Lộ
4.362
3.143
2.417
725
1.220
938
281
78
Trí Quả
4.409
3.177
2.443
733
1.233
948
285
79
Song Liễu
3.893
2.805
2.158
647
1.089
837
251
80
Ninh Xá
4.222
3.041
2.339
702
1.180
908
272
81
Quế Võ
4.362
3.143
2.417
725
1.220
938
281
82
Phương Liễu
3.190
2.298
1.768
530
892
686
206
83
Nhân Hoà
4.409
3.177
2.443
733
1.233
948
285
84
Đào Viên
3.377
2.433
1.872
561
944
726
218
85
Bồng Lai
4.362
3.143
2.417
725
1.220
938
281

CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 84
STT
UBND các xã,
phường
Tổng
cộng
Kế hoạch vốn năm 2026
Ghi
chú
Tổng
vốn đầu
tư công
Vốn đầu tư công
Tổng
kinh phí
thường
xuyên
Kinh phí
thường xuyên
NSTW
NS
Tỉnh
NSTW
NS
Tỉnh
1
2
3=4+7
4=5+6
5
6
7=8+9
8
9
10
86
Chũ
4.925
3.548
2.729
819
1.377
1.059
318
87
Phượng Sơn
5.066
3.650
2.807
842
1.416
1.090
327
88
Tự Lạn
3.940
2.839
2.184
655
1.102
847
254
89
Việt Yên
3.893
2.805
2.158
647
1.089
837
251
90
Nếnh
4.925
3.548
2.729
819
1.377
1.059
318
91
Vân Hà
5.207
3.751
2.885
866
1.456
1.120
336
92
Bắc Giang
4.832
3.481
2.677
803
1.351
1.039
312
93
Đa Mai
3.800
2.737
2.106
632
1.062
817
245
94
Tiền Phong
3.377
2.433
1.872
561
944
726
218
95
Tân An
4.409
3.177
2.443
733
1.233
948
285
96
Yên Dũng
4.175
3.008
2.314
694
1.167
898
269
97
Tân Tiến
3.377
2.433
1.872
561
944
726
218
98
Cảnh Thuỵ
3.940
2.839
2.184
655
1.102
847
254
99
Tuấn Đạo
5.254
3.785
2.911
873
1.469
1.130
339