Chuyển đến nội dung chính
Quyết định UBND

Quyết định 84/2026/QĐ-UBND Khánh Hòa quy định công khai dự toán ngân sách cấp xã

Tình trạng hiệu lực

Chưa có hiệu lựcTình trạng lấy theo vbpl.vn, chưa được Vilawist rà soátNguồn: vbpl.vn

Ban hành

13/10/2026

Số hiệu

84/2026/QĐ-UBND

Cơ quan ban hành

Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KHÁNH HÒA

_____________

Số: 84/2026/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Khánh Hòa, ngày 13 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về thời hạn và mẫu biểu công khai tình hình thực hiện

dự toán ngân sách cấp xã; tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục

tiêu từ ngân sách cấp trên, kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự

toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã

__________________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 14353/TTr-STC ngày 02/10/2026;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định về thời hạn và mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã; tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã.

Điều 1

Phạm vi điều chỉnh

1.Quyết định này quy định cụ thể thời hạn và mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã; tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên, kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã, áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa theo điểm k và điểm g khoản 2 Điều 18 Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Ngân sách nhà nước.

2.Các nội dung không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10/3/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước; Thông tư số 26/2026/TT-BTC ngày 25/3/2026 của Bộ Tài chính về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan.

Điều 2

Đối tượng áp dụng

Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Điều 3

Thời hạn và mẫu biểu công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách cấp xã

1.Thời hạn công khai và báo cáo cơ quan tài chính cấp trên: Chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày kết thúc kỳ báo cáo đối với tình hình thực hiện ngân sách nhà nước 03 tháng, 06 tháng, 09 tháng; chậm nhất sau 10 ngày kể từ ngày báo cáo được trình cấp có thẩm quyền đối với tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm.

2.Mẫu biểu công khai:

- Tình hình cân đối ngân sách địa phương quý ...(6 tháng, 9 tháng...) năm ... (áp dụng theo Biểu số 01 - Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

- Thực hiện thu NSNN quý ... (6 tháng, 9 tháng...) năm ... (áp dụng theo Biểu số 02 - Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

- Thực hiện chi NSNN quý ... (6 tháng, 9 tháng...) năm ... (áp dụng theo Biểu số 03 - Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 4

Thời hạn và mẫu biểu tình hình sử dụng các khoản bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên

1.Thời hạn gửi báo cáo về Sở Tài chính: Trước ngày 15 tháng đầu tiên của quý sau.

2.Mẫu biểu báo cáo:

Tình hình sử dụng số bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên cho ngân sách xã quý ...(6 tháng, 9 tháng...) năm ... (áp dụng theo Biểu số 04 - Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 5

Thời hạn và mẫu biểu báo cáo kết quả phân bổ, sử dụng số tăng thu so với dự toán và dự toán chi còn lại của ngân sách cấp xã

1.Thời hạn gửi báo cáo về Sở Tài chính: trước ngày 10/3 năm sau.

2.Mẫu biểu báo cáo: Tình hình phân bổ, sử dụng nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại năm ... của ngân sách xã (áp dụng theo Biểu số 05 - Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này)

Điều 6

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 7

Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 7;

- Ủy ban thường vụ Quốc hội (báo cáo);

- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);

- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật - Bộ Tư pháp (báo cáo);

- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế) (báo cáo);

- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);

- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);

- Chủ tịch UBND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;

- Các PCT UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- TT Công báo & Cổng TTĐT tỉnh;

- Báo và Phát thanh, Truyền hình Khánh Hòa;

- VPUBND tỉnh LĐVP. p. KT

- Lưu: VT, BN, HL

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Việt Hùng

PHỤ LỤC

Quyết định số 84/2026/QĐ-UBND ngày 13/10/2026 của UBND tỉnh)

UBND XÃ, PHƯỜNG...                                                                        Biểu số 01

TÌNH HÌNH CÂN ĐỐI NSĐP QUÝ (6 THÁNG, 9 THÁNG...) NĂM...

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Thực hiện

So sánh (%)

Tỉnh giao

HĐND
giao

Tỉnh giao

HĐND giao

A

B

1

2

3

4

5

A

TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

I

Thu NSĐP được hưởng theo phân cấp

1

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

2

Thuế giá trị gia tăng (phần NSĐP hưởng)

3

Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %

II

Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên

1

Thu bổ sung cân đối ngân sách

2

Thu bổ sung có mục tiêu

III

Thu kết dư

IV

Thu chuyển nguồn

B

TỔNG CHI NSĐP

1

Chi đầu tư phát triển

2

Chi thường xuyên

3

Dự phòng NSNN

4

Chi tạo nguồn cải cách tiền lương

5

Các nhiệm vụ chi khác

UBND XÃ, PHƯỜNG...                                                                              Biểu số 02

THỰC HIỆN THU NSNN QUÝ ... (6 THÁNG, 9 THÁNG...) NĂM...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Thực hiện
Quý (6 tháng, 9 tháng, năm) năm trước

Dự toán

Thực hiện

So sánh (%)

Tỉnh giao

HĐND
giao

Dự toán tỉnh giao

Dự toán HĐND giao

Cùng kỳ năm...

A

B

1

2

3

4

5=4/2

6=4/3

7=4/1

A

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN

I

Thu nội địa

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn ĐTNN

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

4

Thuế thu nhập cá nhân

5

Thuế bảo vệ môi trường

6

Các loại phí, lệ phí

Tr.đó: Lệ phí trước bạ

7

Các khoản thu về nhà, đất

-

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

-

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

-

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

-

Thu tiền sử dụng đất

-

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà thuộc sở hữu NN

8

Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện, thu tiền sử dụng khu vực biển

10

Thu quỹ đất công ích và hoa lợi công sản khác

11

Thu khác ngân sách

II

Thu viện trợ

III

Thu huy động, đóng góp

B

THU NSĐP ĐƯỢC HƯỞNG THEO PHÂN CẤP

1

Các khoản thu phân chia NSĐP theo tỷ lệ %

2

Thuế GTGT (phần NSĐP hưởng)

3

Các khoản thu NSĐP hưởng 100%

UBND XÃ, PHƯỜNG...

Biểu số 03

THỰC HIỆN CHI NSNN QUÝ ... NĂM...

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Dự toán

Thực hiện Quý
(6 tháng/ 9 tháng/ năm)

Thực hiện so (%)

Tỉnh giao

HĐND giao

Dự toán tỉnh giao

Dự toán HĐND giao

A

B

1

2

3

4

5

TỔNG CHI NSĐP

I

Chi đầu tư phát triển

1

Chi đầu tư phát triển theo ngành, lĩnh vực

2

Chi chương trình mục tiêu quốc gia

II

Chi thường xuyên

Trong đó:

- Chi giáo dục, đào tạo và dạy nghề

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

III

Dự phòng ngân sách nhà nước

IV

Chi cải cách tiền lương

V

Các nhiệm vụ chi khác

TÌNH HÌNH SỬ DỤNG SỐ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU

TỪ NGÂN SÁCH CẤP TRÊN CHO NGÂN SÁCH XÃ

QUÝ (6 THÁNG, 9 THÁNG...) NĂM ...

(Dành cho cơ quan tài chính cấp xã báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Văn bản, quyết định

Số bổ sung có mục tiêu cho địa phương

Số NS cấp trên bổ sung

Số đã phân bổ

Còn lại

A

B

1

2

3=1-2

Tổng số

1

Chi đầu tư phát triển

(Chi tiết nội dung)

2

Chi thường xuyên

(Chi tiết nội dung)

TÌNH HÌNH PHÂN BỔ, SỬ DỤNG NGUỒN TĂNG THU, DỰ TOÁN CHI CÒN LẠI NĂM ... CỦA NGÂN SÁCH XÃ

(Dành cho UBND cấp xã báo cáo Sở Tài chính)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Nội dung

Tổng số

Trong đó

Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất

Nguồn tăng thu không gồm thu tiền sử dụng đất

dự toán chi còn lại năm trước

A

B

1=2+3+4

2

3

4

I

Nguồn tăng thu, dự toán chi còn lại

II

Phân bổ, sử dụng

1

Bổ sung tăng dự phòng ngân sách

2

Bổ sung nguồn thực hiện chính sách tiền lương

3

Chi đầu tư một số dự án quan trọng

Dự án ...

4

Thực hiện một số chính sách an sinh xã hội

Chính sách ...