Chuyển đến nội dung chính
Nghị định

Nghị định 93/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009

Tình trạng hiệu lực

Còn hiệu lực

Hiệu lực từ

12/03/2004

Ban hành

21/02/2004

Số hiệu

93/2004/NĐ-CP

Cơ quan ban hành

Chính phủ

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

NGHỊ ĐỊNH

CỦA CHÍNH PHỦ SỐ 93/2004/NĐ-CP NGÀY 21THÁNG 2 NĂM 2004

PHÊ CHUẨN SỐ LƯỢNG, DANH SÁCH CÁC ĐƠN VỊ BẦU CỬ

VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG NHIỆM KỲ 2004 - 2009

CHÍNH PHỦ

Căn cứ Điều 9, Điều 10 và Điều 11 của Luật Bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 429/2003/NQ-UBTVQH của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội ngày 23 tháng 12 năm 2003 về ấn định ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2004 - 2009;

Theo đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương và Bộ trưởng Bộ Nội vụ,

NGHỊ ĐỊNH:

Điều 1

Phê chuẩn số lượng 18 (mười tám) đơn vị bầu cử, 64 (sáu mươi tư) đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009 (có danh sách kèm theo).

Điều 2

Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3

Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương, Bộ trưởng Bộ Nội vụ và Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG

Phan Văn Khải

 

DANH SÁCH ĐƠN VỊ BẦU CỬ VÀ SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HĐND TỈNH HẢI DƯƠNG NHIỆM KỲ 2004 – 2009

TT

ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH

ĐƠN VỊ BẦU CỬ

SỐ ĐẠI BIỂU ĐƯỢC BẦU Ở MỖI ĐƠN VỊ

1.

Thành phố Hải Dương

Đơn vị bầu cử số 01

05 đại biểu

2.

Huyện Chí Linh

Đơn vị bầu cử số 02

Đơn vị bầu cử số 03

03 đại biểu

03 đại biểu

3.

Huyện Nam Sách

Đơn vị bầu cử số 04

05 đại biểu

4.

Huyện Thanh Hà

Đơn vị bầu cử số 05

Đơn vị bầu cử số 06

03 đại biểu

03 đại biểu

5.

Huyện Kinh Môn

Đơn vị bầu cử số 07

Đơn vị bầu cử số 08

03 đại biểu

03 đại biểu

6.

Huyện Kim Thành

Đơn vị bầu cử số 09

05 đại biểu

7.

Huyện Gia Lộc

Đơn vị bầu cử số 10

Đơn vị bầu cử số 11

03 đại biểu

03 đại biểu

8.

Huyện Tứ Kỳ

Đơn vị bầu cử số 12

Đơn vị bầu cử số 13

03 đại biểu

03 đại biểu

9.

Huyện Cẩm Giàng

Đơn vị bầu cử số 14

04 đại biểu

10.

Huyện Bình Giang

Đơn vị bầu cử số 15

04 đại biểu

11.

Huyện Thanh Miện

Đơn vị bầu cử số 16

05 đại biểu

12.

Huyện Ninh Giang

Đơn vị bầu cử số 17

Đơn vị bầu cử số 18

03 đại biểu

03 đại biểu