Chuyển đến nội dung chính
Nghị quyết HĐND

Nghị quyết 93/2026/NQ-HĐND Gia Lai quy định hỗ trợ nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn bản

Tình trạng hiệu lực

Còn hiệu lựcTình trạng lấy theo vbpl.vn, chưa được Vilawist rà soátNguồn: vbpl.vn

Ban hành

30/09/2026

Số hiệu

93/2026/NQ-HĐND

Cơ quan ban hành

Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai

Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Kiểm tra hiệu lực trước khi áp dụng.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH GIA LAI

_________

Số: 93/2026/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

Gia Lai, ngày 30 tháng 9 năm 2026

NGHỊ QUYẾT

Quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 192/2026/NĐ-CP của Chính phủ quy định một số chế độ phụ cấp đặc thù trong lĩnh vực y tế; hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn, tổ dân phố và cô đỡ thôn, bản;

Căn cứ Thông tư số 27/2023/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ, phạm vi hoạt động khám bệnh, chữa bệnh và nội dung đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ đối với nhân viên y tế thôn, bản; cô đỡ thôn, bản;

Xét Tờ trình số 1373/TTr-UBND ngày 16 tháng 9 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn, bản trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Báo cáo thẩm tra số 85/BC-VHXH ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;

Hội đồng nhân dân ban hành Nghị quyết quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Điều 1

Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1.Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định số lượng và mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế tại các thôn, làng, buôn, bôn, plei, plơi (gọi chung là thôn); cô đỡ thôn tại các thôn thuộc các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, xã đặc biệt khó khăn, xã vùng bãi ngang, ven biển, hải đảo được xác định còn khó khăn trong công tác chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em (tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này) trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

2.Đối tượng áp dụng

a)Nhân viên y tế làm công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu tại thôn (gọi chung là nhân viên y tế thôn);

b)Nhân viên y tế làm công tác chăm sóc sức khỏe bà mẹ và trẻ em tại thôn (gọi chung là cô đỡ thôn) được quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này;

c)Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

Điều 2

Số lượng nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn

1.Số lượng nhân viên y tế thôn

a)Đối với các thôn tại các xã khó khăn và xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ:

- Có dưới 350 hộ gia đình: được bố trí 01 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 350 hộ gia đình đến dưới 700 hộ gia đình: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 700 hộ gia đình trở lên: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn, cứ tăng đủ 350 hộ gia đình thì được bố trí tăng thêm 01 nhân viên y tế thôn.

b)Đối với các thôn còn lại:

- Có dưới 700 hộ gia đình: được bố trí 01 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 700 hộ gia đình đến dưới 1.400 hộ gia đình: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn;

- Có từ 1.400 hộ gia đình trở lên: được bố trí 02 nhân viên y tế thôn, cứ tăng đủ 700 hộ gia đình thì được bố trí tăng thêm 01 nhân viên y tế thôn.

2.Số lượng cô đỡ thôn

Mỗi thôn tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này được bố trí 01 cô đỡ thôn.

Điều 3

Mức hỗ trợ hằng tháng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn

1.Mức 1.780.000 đồng/người/tháng: áp dụng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn làm việc tại:

a)Các thôn thuộc xã khó khăn và xã đặc biệt khó khăn theo quy định của Chính phủ;

b)Các thôn có từ 350 hộ gia đình trở lên.

2.Mức 1.300.000 đồng/người/tháng: áp dụng đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn làm việc tại các thôn không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này.

3.Trường hợp nhân viên y tế thôn kiêm nhiệm nhiệm vụ cô đỡ thôn đáp ứng tiêu chuẩn và được cấp có thẩm quyền phân công thực hiện cả hai nhiệm vụ thì được hưởng đồng thời mức hỗ trợ đối với nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

Điều 4

Nguồn kinh phí thực hiện

Kinh phí thực hiện từ nguồn ngân sách nhà nước theo phân cấp quản lý ngân sách Nhà nước hiện hành.

Điều 5

Tổ chức thực hiện

1.Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2.Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 6

Điều khoản thi hành

1.Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 10 năm 2026.

2.Nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn đang thực hiện nhiệm vụ và thuộc đối tượng được hưởng hỗ trợ theo quy định tại Nghị định số 192/2026/NĐ-CP chưa được hưởng mức hỗ trợ hằng tháng theo quy định thì được hỗ trợ theo mức quy định tại Nghị quyết này.

3.Kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành, nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn thuộc số lượng được quy định tại Nghị quyết này, đáp ứng tiêu chuẩn theo Điều 2 Thông tư số 27/2023/TT-BYT và được cơ quan có thẩm quyền công nhận, phân công thực hiện nhiệm vụ thì được hưởng mức hỗ trợ hằng tháng theo quy định tại Nghị quyết này.

4.Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa XIII, Kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2026.

CHỦ TỊCH

Rah Lan Chung

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 93/2026/NQ-HĐND)

DANH SÁCH CÁC THÔN, LÀNG, BUÔN, BÔN, PLEI, PLƠI ĐƯỢC XÁC ĐỊNH CÒN KHÓ KHĂN TRONG CÔNG TÁC CHĂM SÓC SỨC KHỎE BÀ MẸ VÀ TRẺ EM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH GIA LAI

STT

Xã/Phường

Loại ĐVHC

Vùng

Tên thôn/làng

Ghi chú

1

Phường An Phú

Phường

I

Làng Thung Dôr

2

Phường An Phú

Phường

I

Làng Mơ Nú

3

Phường An Phú

Phường

I

Làng Nhă Prông

4

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Amil

5

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Blút Griêng

6

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Chư Ruồi Sul

7

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Dơ Nông Ó

8

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Ia H’Boong

9

Xã Al Bá

Xã

III

Làng Tung Ke

10

Xã Al Bá

Xã

III

Làng U Róh

11

Xã Al Bá

Xã

III

Thôn Tứ Kỳ

12

Xã An Hòa

Xã

II

Thôn An Quang

13

Xã An Lão

Xã

III

Thôn Hòa Bình

14

Xã An Toàn

Xã

III

Thôn 1

15

Xã An Toàn

Xã

III

Thôn 3

16

Xã Ân Tường

Xã

III

Thôn ĐakMang

17

Xã An Vinh

Xã

III

Thôn 5

18

Xã An Vinh

Xã

III

Thôn 6

19

Xã An Vinh

Xã

III

Thôn 7

20

Xã Ayun

Xã

III

Thôn 3

21

Xã Ayun

Xã

III

Làng Plei Bông

22

Xã Ayun

Xã

III

Làng Đêkjêng

23

Xã Ayun

Xã

III

Làng Đê Bơ Tơk

24

Xã Ayun

Xã

III

Làng Kon Brung

25

Xã Ayun

Xã

III

Làng Bông Pim

26

Xã Bàu Cạn

Xã

III

Làng Mui

27

Xã Bàu Cạn

Xã

III

Thôn Thăng Hưng Đông

28

Xã Bàu Cạn

Xã

III

Thôn Thanh An

29

Xã Biển Hồ

Xã

III

Thôn Nghĩa Hưng 4

30

Xã Bờ Ngoong

Xã

III

Làng Tơ Drăh

31

Xã Bờ Ngoong

Xã

III

Làng Phăm Ó

32

Xã Bờ Ngoong

Xã

III

Làng Thoong Nha

33

Xã Bờ Ngoong

Xã

III

Làng Hố Lâm

34

Xã Canh Liên

Xã

III

Làng Hà Giao

35

Xã Canh Liên

Xã

III

Làng Đak Lâu

36

Xã Canh Vinh

Xã

III

Thôn Canh Hiệp

37

Xã Chơ Long

Xã

III

Làng Kúc Gmối

38

Xã Chơ Long

Xã

III

Làng Kúc Rơng

39

Xã Chơ Long

Xã

III

Làng Tpôn

40

Xã Chơ Long

Xã

III

Làng Brưl-Klãh

41

Xã Chơ Long

Xã

III

Làng Tpé

42

Xã Chư A Thai

Xã

III

Thôn Plei Mun Măk

43

Xã Chư A Thai

Xã

III

Thôn Đoàn Kết

44

Xã Chư A Thai

Xã

III

Thôn Plei Ơi

45

Xã Chư A Thai

Xã

III

Thôn Drok

46

Xã Chư A Thai

Xã

III

Thôn Plei Pông

47

Xã Chư Krey

Xã

III

Làng Chiêu Liêu

48

Xã Chư Krey

Xã

III

Làng Biên

49

Xã Chư Krey

Xã

III

Làng Lơ Pơ

50

Xã Chư Krey

Xã

III

Thôn 6

51

Xã Chư Păh

Xã

II

Thôn Phú Hoà 2

52

Xã Chư Păh

Xã

II

Thôn Nghĩa Hòa 1

53

Xã Chư Păh

Xã

II

Thôn Nghĩa Hòa 2

54

Xã Chư Prông

Xã

II

Làng Pó

55

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Thơ Ga

56

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Lao

57

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Djriêk

58

Xã Chư Pưh

Xã

III

Thôn Hòa Bình

59

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Tao

60

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Ia Ke

61

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Briêng

62

Xã Chư Pưh

Xã

III

Plei Phung

63

Xã Chư Sê

Xã

I

Thôn Dun Bêu

64

Xã Chư Sê

Xã

I

Thôn An Điền

65

Xã Chư Sê

Xã

I

Thôn Vinh Hà

66

Xã Chư Sê

Xã

I

Làng Greo Pết

67

Xã Chư Sê

Xã

I

Thôn Yon Tok

68

Xã Chư Sê

Xã

I

Làng Del

69

Xã Cửu An

Xã

II

Làng Hòa Bình

70

Xã Cửu An

Xã

II

Thôn An Bình

71

Xã Cửu An

Xã

II

Làng Pốt

72

Xã Gào

Xã

III

Plei Gao B

73

Xã Gào

Xã

III

Plei De Chí

74

Xã Hra

Xã

III

Làng Chrơng

75

Xã Hra

Xã

III

Làng Kon Chrah

76

Xã Hra

Xã

III

Làng KDung

77

Xã Hra

Xã

III

Làng Bok Ayơl

78

Xã Hra

Xã

III

Làng Kret Krot

79

Xã Ia Băng

Xã

III

Thôn Biă Tĩh

80

Xã Ia Băng

Xã

III

Thôn O

81

Xã Ia Băng

Xã

III

Thôn Alphun

82

Xã Ia Boòng

Xã

III

Thôn Xuân Me

83

Xã Ia Boòng

Xã

III

Thôn Yên Me

84

Xã Ia Boòng

Xã

III

Làng Đê - Sơ

85

Xã Ia Boòng

Xã

III

Làng Riêng

86

Xã Ia Boòng

Xã

III

Làng Sung O - Boòng
Nga

87

Xã Ia Boòng

Xã

III

Làng La

88

Xã Ia Chia

Xã

III

Làng Beng

89

Xã Ia Chia

Xã

III

Làng Lang

90

Xã Ia Chia

Xã

III

Làng Kom

91

Xã Ia Dơk

Xã

III

Làng Ghè

92

Xã Ia Dơk

Xã

III

Làng Pong

93

Xã Ia Dơk

Xã

III

Làng Dơk Ngol

94

Xã Ia Dơk

Xã

III

Làng Sung Kép

95

Xã Ia Dom

Xã

III

Thôn MooK Đen

96

Xã Ia Dom

Xã

III

Thôn Mook Trêl

97

Xã Ia Dom

Xã

III

Thôn Mook Trang

98

Xã Ia Dom

Xã

III

Làng Bi

99

Xã Ia Dreh

Xã

III

Buôn Ia Sóa

100

Xã Ia Dreh

Xã

III

Buôn Ia Krông

101

Xã Ia Grai

Xã

II

Làng Bẹk

102

Xã Ia Grai

Xã

II

Làng Dun De

103

Xã Ia Hiao

Xã

III

Thôn Sô Ma Hang

104

Xã Ia Hiao

Xã

III

Thôn Sô Ma Rơng

105

Xã Ia Hiao

Xã

III

Thôn Sô Ma Lơng

106

Xã Ia Hiao

Xã

III

Bôn Hiao

107

Xã Ia Hiao

Xã

III

Thôn Điểm 9

108

Xã Ia Hiao

Xã

III

Bôn Chư Plah Jai

109

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Lũh Yố

110

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Plei Dư

111

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Lũh Ngó

112

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Bê Tel

113

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Khô Roa

114

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Ia Sâm

115

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Tung Đao

116

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Tung Mo A

117

Xã Ia Hrú

Xã

III

Làng Kte

118

Xã Ia Hrú

Xã

III

Làng Dek

119

Xã Ia Hrú

Xã

III

Thôn Ia Sa

120

Xã Ia Hrú

Xã

III

Làng Kueng Đơn

121

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Blang

122

Xã Ia Hrung

Xã

II

Thôn Tân Sao

123

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Jut

124

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Breng 3

125

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Ngai Ngó

126

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Bồ

127

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Nang

128

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Ó

129

Xã Ia Hrung

Xã

II

Làng Máih

130

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Rơ Vai

131

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Pok

132

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Tơ Vơn

133

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Kách

134

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Mor

135

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Kon Sơ Lăng

136

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Kon Măh

137

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Kon Sơ Lăl

138

Xã Ia Khươl

Xã

III

Làng Tuêk

139

Xã Ia Ko

Xã

III

Thôn 3

140

Xã Ia Ko

Xã

III

Thôn 4

141

Xã Ia Ko

Xã

III

Làng Plong

142

Xã Ia Ko

Xã

III

Làng O Grưng

143

Xã Ia Ko

Xã

III

Làng O Bung

144

Xã Ia Ko

Xã

III

Làng Sur A

145

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Kmông

146

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Ia Khai

147

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Bi Ia Yom

148

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Ia Blan

149

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Ia Châm

150

Xã Ia Krái

Xã

III

Thôn Delung

151

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Le

152

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Yít Rông

153

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Krol Krêl

154

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Ngo Rông

155

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Phang

156

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Klũh Yẽh

157

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Nẻh

158

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Al Gôn

159

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Ngo Le

160

Xã Ia Krêl

Xã

III

Làng Khóp

161

Xã Ia Lâu

Xã

III

Làng Đút

162

Xã Ia Lâu

Xã

III

Làng Tu

163

Xã Ia Lâu

Xã

III

Thôn Hòa Bình

164

Xã Ia Lâu

Xã

III

Thôn Ninh Hòa

165

Xã Ia Lâu

Xã

III

Làng Me

166

Xã Ia Lâu

Xã

III

Làng Piơr

167

Xã Ia Lâu

Xã

III

Làng Phung

168

Xã Ia Le

Xã

III

Thôn Ia Jol

169

Xã Ia Le

Xã

III

Thôn Puối Lốp

170

Xã Ia Le

Xã

III

Thôn Ia Bia

171

Xã Ia Le

Xã

III

Làng Kuăi

172

Xã Ia Le

Xã

III

Thôn Kênh Săn

173

Xã Ia Ly

Xã

III

Làng Mun

174

Xã Ia Ly

Xã

III

Làng Díp

175

Xã Ia Ly

Xã

III

Làng Dôch

176

Xã Ia Mơ

Xã

III

Làng Klăh

177

Xã Ia Nan

Xã

III

Làng Nú

178

Xã Ia Nan

Xã

III

Làng Sơn

179

Xã Ia O

Xã

III

Làng O

180

Xã Ia O

Xã

III

Làng Bi

181

Xã Ia O

Xã

III

Làng Cúc

182

Xã Ia O

Xã

III

Làng Mít Jép

183

Xã Ia Pa

Xã

III

Bôn Thăm

184

Xã Ia Pa

Xã

III

Plơi RNgôl

185

Xã Ia Pa

Xã

III

Plơi Ia Mrơn

186

Xã Ia Pa

Xã

III

Thôn Blôm

187

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Yăng

188

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Pơ Tum

189

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Or

190

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Prép

191

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Mrông Yố

192

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Mrông Ngó

193

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Bàng

194

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Bluk Blui

195

Xã Ia Phí

Xã

III

Làng Roih

196

Xã Ia Pia

Xã

III

Làng Doắch

197

Xã Ia Pnôn

Xã

III

Làng Chan

198

Xã Ia Pnôn

Xã

III

Làng Bua

199

Xã Ia Púch

Xã

III

Làng Brang

200

Xã Ia Púch

Xã

III

Làng Goòng

201

Xã Ia Rbol

Xã

III

Bôn Krăi

202

Xã Ia Rbol

Xã

III

Bôn Rưng Ma Đoan

203

Xã Ia Rbol

Xã

III

Bôn Bir

204

Xã Ia Rbol

Xã

III

Bôn Chư Băh

205

Xã Ia Rsai

Xã

III

Thôn Chư Gu

206

Xã Ia Rsai

Xã

III

Thôn Chư Rcăm

207

Xã Ia Rsai

Xã

III

Buôn Đoàn Kết

208

Xã Ia Rsai

Xã

III

Buôn Du

209

Xã Ia Rsai

Xã

III

Thôn Quỳnh Phụ

210

Xã Ia Rsai

Xã

III

Buôn Gum Gôp

211

Xã Ia Rsai

Xã

III

Buôn Chư Jú

212

Xã Ia Sao

Xã

III

Bôn Khăn

213

Xã Ia Sao

Xã

III

Bôn Ama Tí

214

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Đoàn Kết-Ó Kly

215

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Nẽh Xo

216

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Bang Ngol

217

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Anh

218

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Tơr Bang

219

Xã Ia Tôr

Xã

III

Làng Phun - Thanh

220

Xã Ia Tul

Xã

III

Bôn Broăi

221

Xã Ia Tul

Xã

III

Bôn Tơ Khế

222

Xã Ia Tul

Xã

III

Bôn Biah B

223

Xã Ia Tul

Xã

III

Bôn Biah A

224

Xã Ia Tul

Xã

III

Plơi Apa Ơi H' Trông

225

Xã Ia Tul

Xã

III

Plơi Apa Ama Đá

226

Xã Ia Tul

Xã

III

Plơi Apa Ama H' Lăk

227

Xã Ia Tul

Xã

III

Plơi Apa Ơi H' Briu

228

Xã Ia Tul

Xã

III

Bôn Dlai Bầu

229

Xã Ia Tul

Xã

III

Plơi Toan

230

Xã Kbang

Xã

II

Thôn 1

231

Xã Kbang

Xã

II

Làng Bôn

232

Xã Kbang

Xã

II

Làng Đak Smar

233

Xã KDang

Xã

III

Thôn Botgrek

234

Xã KDang

Xã

III

Thôn Blưng

235

Xã KDang

Xã

III

Thôn Kồ

236

Xã KDang

Xã

III

Thôn Kol

237

Xã Kim Sơn

Xã

III

Thôn Bà Bơi

238

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn King

239

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn Git

240

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn Đăk Ó

241

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn Kông Chiêng

242

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn Đăk Trôi

243

Xã Kon Chiêng

Xã

III

Thôn Đăk Bơt

244

Xã Kông Bơ La

Xã

III

Làng Đak Lă

245

Xã Kông Bơ La

Xã

III

Làng Lợk

246

Xã Kông Bơ La

Xã

III

Thôn Nghĩa An 2

247

Xã Kông Chro

Xã

III

Thôn Yang Trung

248

Xã Kông Chro

Xã

III

Làng Vơn

249

Xã Krong

Xã

III

Làng Sơ Lam

250

Xã Krong

Xã

III

Làng Hro

251

Xã Krong

Xã

III

Làng Tăng Lăng

252

Xã Krong

Xã

III

Làng Đăk Kơpier

253

Xã Krong

Xã

III

Làng Đăk Bok

254

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Pơ Nang

255

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Đak Hlă

256

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Chưp

257

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Roh

258

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Groi

259

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Ar Dôch Kơ Tu

260

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Ar Tơ Măn

261

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Đôn Hyang

262

Xã Lơ Pang

Xã

III

Thôn Ar Bơ Tôk

263

Xã Mang Yang

Xã

III

Làng Đăk Yă

264

Xã Mang Yang

Xã

III

Thôn Kon Dơng 1

265

Xã Mang Yang

Xã

III

Làng Đê Rơn

266

Xã Mang Yang

Xã

III

Làng Đê Kôp Duol

267

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Tel

268

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Klah

269

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Hiệp Thắng

270

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Thắng Lợi 2

271

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Ia Yeng

272

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Kte

273

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Kual

274

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Chrung

275

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Trang

276

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Plei Rbai

277

Xã Phú Thiện

Xã

III

Thôn Mơ Lan

278

Xã Phú Túc

Xã

III

Buôn Chư Ngọc

279

Xã Phú Túc

Xã

III

Buôn Ia Mlah

280

Xã Phú Túc

Xã

III

Buôn Đất Bằng

281

Xã Phú Túc

Xã

III

Buôn Ma Giai

282

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn Bi Gia

283

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn Bi Giông

284

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn 3

285

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn 2

286

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn 1

287

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn Voòng Boong

288

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn Bình Hòa

289

Xã Pờ Tó

Xã

III

Thôn Plei Du

290

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 1

291

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 2

292

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 3

293

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 5

294

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 6

295

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 7

296

Xã Sơn Lang

Xã

III

Thôn 8

297

Xã SRó

Xã

III

Làng Sơ Ró Kươk

298

Xã SRó

Xã

III

Làng Bơ Ya

299

Xã SRó

Xã

III

Làng Nhang Htiên

300

Xã SRó

Xã

III

Làng Hrách

301

Xã Tơ Tung

Xã

III

Làng Sơ Tơr

302

Xã Tơ Tung

Xã

III

Làng Mơhra

303

Xã Tơ Tung

Xã

III

Làng Bờ Ngăl

304

Xã Tơ Tung

Xã

III

Làng Đầm Khơng

305

Xã Uar

Xã

III

Buôn Nu

306

Xã Uar

Xã

III

Buôn Ia Jip

307

Xã Uar

Xã

III

Thôn Huy Hoàng

308

Xã Uar

Xã

III

Thôn Thanh Bình

309

Xã Uar

Xã

III

Buôn Tiang

310

Xã Uar

Xã

III

Buôn Phùm

311

Xã Uar

Xã

III

Buôn Chư Krih

312

Xã Uar

Xã

III

Buôn Thành Công

313

Xã Vân Canh

Xã

III

Làng Canh Giao

314

Xã Vân Canh

Xã

III

Làng Canh Sơn

315

Xã Vân Canh

Xã

III

Làng Hà Văn Trên

316

Xã Vạn Đức

Xã

II

Thôn Ân Sơn

317

Xã Vĩnh Quang

Xã

III

Thôn Tiên An

318

Xã Vĩnh Quang

Xã

III

Thôn Vĩnh Hòa

319

Xã Vĩnh Quang

Xã

III

Thôn Vĩnh Thuận

320

Xã Ya Hội

Xã

III

Làng Đak Hway 2

321

Xã Ya Hội

Xã

III

Thôn An Quý

322

Xã Ya Hội

Xã

III

Làng Đak Hway 1

323

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Húp

324

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Hưnh Dơng

325

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Kông Yang

326

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Tnung - Măng

327

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Đăk Hway

328

Xã Ya Ma

Xã

III

Làng Đăk Tơ Pang

329

Xã Đak Pơ

Xã

III

Làng Gliek

330

Xã Đak Pơ

Xã

III

Thôn 3

331

Xã Đak Pơ

Xã

III

Làng Bút

332

Xã Đak Pơ

Xã

III

Làng Hway

333

Xã Đak Pơ

Xã

III

Thôn 5

334

Xã Đak Pơ

Xã

III

Làng Kruối Chai

335

Xã Đak Rong

Xã

III

Làng Kon Lanh

336

Xã Đak Rong

Xã

III

Làng Kon Pne

337

Xã Đak Rong

Xã

III

Làng Đak Tơ Neng

338

Xã Đak Rong

Xã

III

Làng Kon Von

339

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Kon Jôt Nak

340

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Kon Mahar Sơ
Nglok

341

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Đê Gôh

342

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Tul Đoa

343

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Bok Rei

344

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Pral Sơmei

345

Xã Đak Sơmei

Xã

III

Làng Kon Pơ Dram

346

Xã Đăk Song

Xã

III

Làng Blà - Krăc

347

Xã Đăk Song

Xã

III

Làng Kte-H'ôn

348

Xã Đăk Song

Xã

III

Làng Đăk Pling

349

Xã Đak Đoa

Xã

II

Thôn Tuơh Ktu

350

Xã Đak Đoa

Xã

II

Thôn Dôr 1

351

Xã Đức Cơ

Xã

II

Làng Ấp

352

Xã Đức Cơ

Xã

II

Làng Krai

353

Xã Đức Cơ

Xã

II

Làng Lung Prông

354

Xã Đức Cơ

Xã

II

Làng Hrang