Văn bản mới ban hành
45.334 văn bản, xếp theo ngày ban hành từ mới đến cũ. Cập nhật lần cuối: 04/11
Hoạt động cập nhật trong 30 ngày qua
- Thêm mới 1.306
- Cập nhật 846
| Ngày | Thêm mới | Cập nhật | Tổng |
|---|---|---|---|
| 04/11 | 48 | 9 | 57 |
| 03/11 | 81 | 22 | 103 |
| 02/11 | 45 | 18 | 63 |
| 01/11 | 13 | 27 | 40 |
| 31/10 | 23 | 2 | 25 |
| 30/10 | 46 | 6 | 52 |
| 29/10 | 58 | 23 | 81 |
| 28/10 | 43 | 13 | 56 |
| 27/10 | 53 | 9 | 62 |
| 26/10 | 34 | 8 | 42 |
| 25/10 | 12 | 28 | 40 |
| 24/10 | 76 | 23 | 99 |
| 22/10 | 68 | 40 | 108 |
| 21/10 | 39 | 17 | 56 |
| 20/10 | 62 | 38 | 100 |
| 19/10 | 43 | 72 | 115 |
| 18/10 | 21 | 59 | 80 |
| 17/10 | 21 | 44 | 65 |
| 16/10 | 56 | 41 | 97 |
| 15/10 | 58 | 52 | 110 |
| 14/10 | 54 | 13 | 67 |
| 13/10 | 74 | 34 | 108 |
| 12/10 | 54 | 37 | 91 |
| 11/10 | 14 | 23 | 37 |
| 10/10 | 33 | 52 | 85 |
| 09/10 | 54 | 51 | 105 |
| 08/10 | 66 | 73 | 139 |
| 07/10 | 57 | 12 | 69 |
Danh sách theo ngày ban hành
- Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 87/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng nhiệm kỳ 2004 - 2009.
87/2004/NĐ-CP21/02/2004Hết hiệu lực - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 70/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009.
70/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 74/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị nhiệm kỳ 2004 - 2009.
74/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 79/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An nhiệm kỳ 2004 - 2009.
79/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 83/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long nhiệm kỳ 2004 - 2009.
83/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 71/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Thuận nhiệm kỳ 2004 - 2009.
71/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 73/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình nhiệm kỳ 2004 - 2009.
73/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 76/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Tĩnh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
76/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 91/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
91/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 77/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng nhiệm kỳ 2004 - 2009.
77/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 67/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái nhiệm kỳ 2004 - 2009.
67/2004/NĐ-CP21/02/2004Hết hiệu lực - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 75/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Nam Định nhiệm kỳ 2004 - 2009.
75/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 86/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ nhiệm kỳ 2004 - 2009.
86/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 80/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ninh nhiệm kỳ 2004 - 2009.
80/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 69/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk nhiệm kỳ 2004 - 2009.
69/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 78/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang nhiệm kỳ 2004 - 2009.
78/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 72/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên - Huế nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên - Huế nhiệm kỳ 2004 - 2009.
72/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 81/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang nhiệm kỳ 2004 - 2009.
81/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 93/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương nhiệm kỳ 2004 - 2009.
93/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 90/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai nhiệm kỳ 2004 - 2009.
90/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004 - Loại văn bản: Nghị định
Nghị định 89/2004/NĐ-CP của Chính phủ về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2004 - 2009
Chính phủ · Về việc phê chuẩn số lượng, danh sách các đơn vị bầu cử và số đại biểu được bầu ở mỗi đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn nhiệm kỳ 2004 - 2009.
89/2004/NĐ-CP21/02/2004Còn hiệu lựcCó hiệu lực từ 12/03/2004